Báo cáo Tổng hợp Thông số Dữ liệu
1. Dữ liệu Hình thế Khí áp (Thực tế & ECMWF)
Dữ liệu vệ tinh Himawari-9 (11/04/2026 00:00 UTC): Quan sát hình thái xoáy thuận nhiệt đới rõ nét tại khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương, phía đông Philippines. Các vùng mây đối lưu rải rác được ghi nhận tại khu vực Đông Nam Á, đặc biệt là phía nam Philippines và Indonesia.
Dữ liệu mô hình ECMWF (khung phân tích 12z 11/04/2026 - Frame 1):
- Một vùng áp thấp nhiệt đới/xoáy thuận nhiệt đới trung tâm được định vị khoảng 10 độ Vĩ Bắc, 150 độ Kinh Đông với áp suất khí quyển bề mặt thấp nhất khoảng 965 hPa.
- Các hệ thống cao áp được ghi nhận: một cao áp bề mặt có tâm khoảng 30 độ Vĩ Bắc, 120 độ Kinh Đông với áp suất khoảng 1018 hPa, và một cao áp khác khoảng 50 độ Vĩ Bắc, 180 độ Kinh Đông với áp suất khoảng 1028 hPa.
- Trường gió bề mặt 10m cho thấy tốc độ gió tại khu vực xoáy thuận nhiệt đới đạt mức 58-70 kt (khoảng 30-36 m/s) trở lên.
- Vùng mưa có cường độ lớn (trên 10 mm/giờ) tập trung quanh xoáy thuận nhiệt đới. Các vùng mưa nhỏ hơn (0.1-4 mm/giờ) xuất hiện rải rác trên Biển Đông, khu vực phía nam Trung Quốc và các đảo ở Đông Nam Á.
- Trường thế năng địa thế 500mb cho thấy một vùng xoáy thấp sâu tại khu vực xoáy thuận nhiệt đới và một dải cao áp kéo dài qua khu vực Đông Nam Á.
2. Thông số Xoáy thuận Nhiệt đới (Nguồn: JMA)
Bão Sinlaku (Số hiệu: 2604, ID: TC2604)
Cập nhật lúc: 2026-04-08 10:00:05
Thực trạng hiện tại:
- Phân loại: TY (Bão cuồng phong)
- Vị trí: 8.9N, 151.3E (トラック諸島近海)
- Áp suất trung tâm: 970 hPa
- Gió mạnh nhất: 35 m/s (70 kt)
- Gió giật: 50 m/s
- Hướng di chuyển: Tây Bắc (西北西)
- Tốc độ di chuyển: Chậm (Slow)
Dự báo JMA:
- +24h (Dự kiến 09/04 10:00:05): Phân loại: TY. Vị trí: 10.8N, 149.6E (マリアナ諸島). Áp suất: 935 hPa. Gió: 45 m/s.
- +45h (Dự kiến 10/04 07:00:05): Phân loại: TY. Vị trí: 12.6N, 146.5E (マリアナ諸島). Áp suất: 920 hPa. Gió: 50 m/s.
- +69h (Dự kiến 11/04 07:00:05): Phân loại: TY. Vị trí: 14.3N, 143.4E (マリアナ諸島). Áp suất: 920 hPa. Gió: 50 m/s.
- +93h (Dự kiến 12/04 07:00:05): Phân loại: TY. Vị trí: 15.9N, 141.7E (マリアナ諸島). Áp suất: 925 hPa. Gió: 50 m/s.
- +117h (Dự kiến 13/04 07:00:05): Phân loại: TY. Vị trí: 17.7N, 140E (マリアナ諸島). Áp suất: 935 hPa. Gió: 45 m/s.
3. Kết quả chạy mô hình GFS
Theo dữ liệu đầu ra của mô hình GFS (Init: 12z Apr 11 2026):
Tại Frame 10:
- Khung +54h (valid 18z Mon, Apr 13): Hệ thống áp thấp (L) được định vị khoảng 12 độ Vĩ Bắc, 147 độ Kinh Đông với áp suất khí quyển bề mặt khoảng 990 hPa. Tốc độ gió bề mặt 10m quanh tâm đạt trên 64 kt (khoảng 33 m/s).
- Khung +60h (valid 00z Tue, Apr 14): Hệ thống áp thấp (L) được định vị khoảng 13 độ Vĩ Bắc, 146 độ Kinh Đông với áp suất khí quyển bề mặt khoảng 931 hPa. Lượng mưa trung bình 6 giờ quanh tâm đạt 12-30 mm/giờ.
Tại Frame 20:
- Khung +114h (valid 06z Thu, Apr 16): Hệ thống áp thấp (L) được định vị khoảng 15 độ Vĩ Bắc, 141 độ Kinh Đông với áp suất khí quyển bề mặt khoảng 925 hPa. Tốc độ gió bề mặt 10m quanh tâm đạt trên 70 kt (khoảng 36 m/s).
- Khung +120h (valid 12z Thu, Apr 16): Hệ thống áp thấp (L) được định vị khoảng 15 độ Vĩ Bắc, 140 độ Kinh Đông với áp suất khí quyển bề mặt khoảng 958 hPa. Lượng mưa trung bình 6 giờ quanh tâm đạt 12-30 mm/giờ.
Khung +4 ngày (tương ứng khoảng 16/04/2026, từ GFS Frame 20):
- Trường khí áp bề mặt (MSLP) và thế năng địa thế 500mb: Vùng áp thấp (L) duy trì tại khu vực khoảng 15 độ Vĩ Bắc, 140-141 độ Kinh Đông, với áp suất trung tâm dao động khoảng 925-958 hPa. Các cao áp bề mặt được ghi nhận gần 30 độ Vĩ Bắc, 120 độ Kinh Đông (~1024 hPa) và 50 độ Vĩ Bắc, 180 độ Kinh Đông (~1025 hPa). Tại 500mb, một vùng xoáy thấp sâu tiếp tục hiện diện trên tâm áp thấp, và một dải cao áp kéo dài qua khu vực Đông Nam Á.
Khung +8 ngày (tương ứng khoảng 21/04/2026, từ GFS Frame 40):
- Thông số Mưa (Precipitation): Hệ thống áp thấp (L) được định vị khoảng 17 độ Vĩ Bắc, 137 độ Kinh Đông. Vùng mưa đáng kể (8-12 mm/giờ, cục bộ trên 20 mm/giờ) liên quan đến hệ thống này. Các vùng mưa rải rác cường độ thấp (1-4 mm/giờ) xuất hiện trên Biển Đông và một phần Bắc Thái Bình Dương.
- Thông số Gió (Wind): Hệ thống áp thấp (L) có áp suất trung tâm khoảng 989 hPa. Tốc độ gió bề mặt 10m tại khu vực trung tâm đạt 52-64 kt (khoảng 27-33 m/s).
- Thông số Nhiệt (Temperature): Dữ liệu nhiệt độ không được cung cấp trong các hình ảnh mô hình GFS đầu vào.
Log hệ thống tự động xuất lúc: 04:53 12/04/2026