Cơn bão LOUISE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 23/10/1970 | 7.000, 134.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 23/10/1970 | 8.000, 133.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 24/10/1970 | 9.000, 133.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 24/10/1970 | 10.000, 132.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 24/10/1970 | 10.500, 131.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 24/10/1970 | 10.700, 129.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 25/10/1970 | 10.900, 128.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 25/10/1970 | 11.000, 127.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 25/10/1970 | 11.100, 125.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 25/10/1970 | 11.300, 124.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 26/10/1970 | 11.300, 123.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 26/10/1970 | 11.500, 121.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 26/10/1970 | 11.500, 120.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 26/10/1970 | 11.600, 119.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 27/10/1970 | 11.600, 117.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 27/10/1970 | 11.600, 116.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 27/10/1970 | 11.700, 115.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 27/10/1970 | 12.100, 114.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 28/10/1970 | 12.300, 113.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 28/10/1970 | 12.400, 111.400 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 28/10/1970 | 11.900, 110.100 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 28/10/1970 | 11.700, 109.600 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 29/10/1970 | 11.400, 108.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 29/10/1970 | 11.400, 107.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 29/10/1970 | 11.400, 105.500 | 1003 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 29/10/1970 | 11.300, 104.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 30/10/1970 | 10.700, 102.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 30/10/1970 | 9.600, 100.800 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 09:35 27/10/1970 |
38 giờ 59 phút đến 00:34 29/10/1970 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Lâm Đồng | 00:40 29/10/1970 |
5 giờ 21 phút đến 06:01 29/10/1970 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Đồng Nai | 06:05 29/10/1970 |
3 giờ 39 phút đến 09:45 29/10/1970 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 4 | Hồ Chí Minh | 08:52 29/10/1970 |
1 giờ 36 phút đến 10:29 29/10/1970 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 5 | Tây Ninh | 10:33 29/10/1970 |
1 giờ 54 phút đến 12:27 29/10/1970 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |