Cơn bão MEGI giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 14/08/2004 | 14.700, 140.900 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/08/2004 | 14.800, 138.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/08/2004 | 15.300, 137.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/08/2004 | 16.000, 135.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/08/2004 | 16.900, 135.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/08/2004 | 17.700, 134.200 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/08/2004 | 18.000, 133.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/08/2004 | 18.200, 132.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/08/2004 | 18.600, 131.600 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/08/2004 | 18.800, 130.800 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 16/08/2004 | 20.000, 129.600 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 17/08/2004 | 21.200, 128.800 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 04:00 17/08/2004 | 22.200, 128.200 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 17/08/2004 | 23.000, 127.800 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 10:00 17/08/2004 | 24.000, 127.400 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 17/08/2004 | 25.100, 126.900 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 16:00 17/08/2004 | 25.800, 126.500 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 17/08/2004 | 26.800, 126.200 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 18/08/2004 | 27.600, 125.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 18/08/2004 | 28.400, 125.300 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 18/08/2004 | 30.000, 125.400 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 16:00 18/08/2004 | 30.500, 125.500 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 18/08/2004 | 31.200, 126.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 22:00 18/08/2004 | 32.000, 127.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 19/08/2004 | 33.100, 127.800 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 04:00 19/08/2004 | 34.400, 128.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 19/08/2004 | 35.600, 129.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 10:00 19/08/2004 | 36.700, 130.900 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 19/08/2004 | 37.700, 132.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 16:00 19/08/2004 | 38.700, 133.600 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 19/08/2004 | 39.500, 135.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 22:00 19/08/2004 | 40.100, 137.100 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 20/08/2004 | 40.600, 138.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 04:00 20/08/2004 | 40.900, 140.200 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 06:00 20/08/2004 | 41.100, 141.000 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 20/08/2004 | 41.200, 141.700 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 20/08/2004 | 41.400, 143.900 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 20/08/2004 | 41.600, 145.800 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 16:00 20/08/2004 | 42.000, 148.000 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/08/2004 | 42.000, 152.000 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/08/2004 | 42.500, 153.800 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/08/2004 | 43.000, 155.900 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/08/2004 | 43.500, 160.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/08/2004 | 43.800, 163.600 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/08/2004 | 43.800, 167.100 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/08/2004 | 43.900, 170.400 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/08/2004 | 42.000, 174.100 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.