| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 03/10/2004 | 16.500, 135.300 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 03/10/2004 | 16.500, 134.900 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 04/10/2004 | 16.600, 134.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 04/10/2004 | 16.600, 134.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 04/10/2004 | 16.600, 134.400 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 04/10/2004 | 16.800, 134.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 05/10/2004 | 17.000, 134.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 05/10/2004 | 18.000, 134.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 05/10/2004 | 18.900, 134.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 05/10/2004 | 19.900, 134.900 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 06/10/2004 | 20.300, 134.300 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 06/10/2004 | 20.500, 133.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 06/10/2004 | 20.700, 132.800 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 06/10/2004 | 21.000, 132.200 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 07/10/2004 | 21.400, 131.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 07/10/2004 | 21.900, 130.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 07/10/2004 | 22.200, 130.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 07/10/2004 | 22.700, 130.700 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 07/10/2004 | 23.000, 130.800 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 08/10/2004 | 23.300, 130.900 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 04:00 08/10/2004 | 23.500, 131.100 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 08/10/2004 | 23.900, 131.400 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 10:00 08/10/2004 | 24.600, 131.800 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 08/10/2004 | 25.100, 132.200 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 16:00 08/10/2004 | 26.100, 132.800 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 08/10/2004 | 27.000, 133.300 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 22:00 08/10/2004 | 27.900, 133.800 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 09/10/2004 | 28.900, 134.500 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 04:00 09/10/2004 | 30.200, 135.200 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 09/10/2004 | 31.600, 136.100 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 10:00 09/10/2004 | 33.100, 137.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 09/10/2004 | 34.300, 138.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 14:00 09/10/2004 | 34.800, 138.800 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 15:00 09/10/2004 | 35.200, 139.500 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 16:00 09/10/2004 | 35.600, 140.000 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 09/10/2004 | 36.700, 141.600 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 22:00 09/10/2004 | 37.500, 143.200 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 10/10/2004 | 38.100, 145.100 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 04:00 10/10/2004 | 38.700, 147.100 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 10/10/2004 | 39.600, 150.100 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.