Cơn bão WILDA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 21/03/1955 | 6.700, 168.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 21/03/1955 | 7.200, 167.800 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 22/03/1955 | 7.700, 167.400 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 22/03/1955 | 8.300, 167.100 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 22/03/1955 | 9.200, 166.300 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 22/03/1955 | 9.300, 165.700 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 23/03/1955 | 9.400, 165.300 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 23/03/1955 | 9.600, 164.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 23/03/1955 | 9.900, 164.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 23/03/1955 | 10.900, 164.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 24/03/1955 | 12.200, 163.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 24/03/1955 | 13.300, 163.200 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 24/03/1955 | 14.300, 162.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 24/03/1955 | 15.400, 161.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 25/03/1955 | 16.300, 160.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 25/03/1955 | 17.500, 160.200 | 999 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 25/03/1955 | 18.400, 159.400 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 25/03/1955 | 19.300, 158.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 26/03/1955 | 20.300, 158.200 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 26/03/1955 | 21.500, 158.200 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 26/03/1955 | 22.200, 158.600 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 26/03/1955 | 23.100, 158.400 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 27/03/1955 | 24.000, 158.200 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 27/03/1955 | 24.800, 158.300 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 27/03/1955 | 25.100, 159.300 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 27/03/1955 | 25.500, 161.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 28/03/1955 | 25.800, 162.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 28/03/1955 | 26.400, 164.500 | 1005 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 28/03/1955 | 26.600, 165.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 28/03/1955 | 26.900, 166.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 29/03/1955 | 27.300, 168.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 29/03/1955 | 27.600, 169.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 29/03/1955 | 27.900, 170.500 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 29/03/1955 | 28.300, 171.900 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 30/03/1955 | 28.700, 173.200 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 30/03/1955 | 29.200, 174.100 | 1014 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 30/03/1955 | 29.600, 175.300 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 30/03/1955 | 29.800, 176.400 | 1014 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 31/03/1955 | 30.000, 177.000 | 1016 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.