Cơn bão JEAN giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 02:00 09/07/1971 | 9.000, 140.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 09/07/1971 | 9.500, 140.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 09/07/1971 | 10.000, 139.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 09/07/1971 | 10.700, 140.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 10/07/1971 | 11.000, 139.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 10/07/1971 | 11.200, 138.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 10/07/1971 | 11.300, 137.300 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 10/07/1971 | 11.300, 136.300 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 11/07/1971 | 10.800, 135.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 11/07/1971 | 10.300, 135.800 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 11/07/1971 | 9.800, 135.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 11/07/1971 | 9.400, 135.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 12/07/1971 | 9.200, 134.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 12/07/1971 | 9.000, 134.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 12/07/1971 | 8.900, 133.600 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 12/07/1971 | 9.000, 132.600 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 13/07/1971 | 9.300, 131.600 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 13/07/1971 | 9.700, 130.700 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 13/07/1971 | 10.000, 129.800 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 13/07/1971 | 10.500, 128.700 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 14/07/1971 | 10.700, 127.500 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 14/07/1971 | 11.200, 126.300 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 14/07/1971 | 11.900, 124.800 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 14/07/1971 | 12.400, 123.700 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 15/07/1971 | 13.000, 122.400 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 15/07/1971 | 13.600, 120.100 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 15/07/1971 | 13.500, 118.800 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 15/07/1971 | 14.300, 117.800 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 16/07/1971 | 14.500, 116.100 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 16/07/1971 | 14.500, 115.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 16/07/1971 | 14.800, 114.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 16/07/1971 | 15.600, 112.700 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 17/07/1971 | 16.300, 111.900 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 17/07/1971 | 17.000, 111.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 17/07/1971 | 17.900, 110.200 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 17/07/1971 | 18.400, 109.800 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 18/07/1971 | 19.500, 108.100 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 18/07/1971 | 20.000, 107.000 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 18/07/1971 | 20.500, 105.500 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 18/07/1971 | 21.000, 104.200 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 19/07/1971 | 21.000, 102.800 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 19/07/1971 | 21.000, 101.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 04:01 17/07/1971 |
0 phút đến 04:01 17/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp |
| 2 | Ninh Bình | 10:25 18/07/1971 |
2 giờ 30 phút đến 12:55 18/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp |
| 3 | Phú Thọ | 13:00 18/07/1971 |
4 giờ 0 phút đến 17:00 18/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 4 | Sơn La | 17:04 18/07/1971 |
6 giờ 46 phút đến 23:51 18/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 5 | Điện Biên | 23:56 18/07/1971 |
54 phút đến 00:50 19/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |