Cơn bão KIM giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 16/10/1983 | 9.000, 115.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/10/1983 | 9.000, 114.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/10/1983 | 9.000, 113.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/10/1983 | 9.500, 111.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 17/10/1983 | 10.300, 110.300 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 17/10/1983 | 11.200, 109.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 17/10/1983 | 12.100, 106.500 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 17/10/1983 | 12.800, 104.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/10/1983 | 13.300, 102.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/10/1983 | 13.700, 101.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/10/1983 | 14.000, 100.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/10/1983 | 14.700, 99.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/10/1983 | 15.200, 98.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lâm Đồng | 07:34 17/10/1983 |
3 giờ 14 phút đến 10:49 17/10/1983 |
65 →
65 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão |
| 2 | Đồng Nai | 10:51 17/10/1983 |
1 giờ 31 phút đến 12:23 17/10/1983 |
65 →
65 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão |