Đằng sau ELSIE là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 13/10/1989 | 15.500, 136.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 13/10/1989 | 16.000, 135.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 14/10/1989 | 16.500, 134.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 14/10/1989 | 16.500, 132.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/10/1989 | 16.600, 132.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 14/10/1989 | 16.800, 131.300 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 15/10/1989 | 16.800, 131.000 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 15/10/1989 | 16.500, 131.000 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 15/10/1989 | 16.200, 131.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 15/10/1989 | 16.300, 130.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 16/10/1989 | 16.400, 130.700 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 16/10/1989 | 16.500, 130.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 16/10/1989 | 16.600, 130.400 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 16/10/1989 | 16.800, 130.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 17/10/1989 | 17.000, 129.300 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 17/10/1989 | 17.000, 128.800 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 17/10/1989 | 17.000, 128.200 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 17/10/1989 | 16.800, 127.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 18/10/1989 | 16.500, 127.000 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 18/10/1989 | 16.200, 126.300 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 18/10/1989 | 16.100, 125.700 | 920 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 18/10/1989 | 16.200, 125.100 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 19/10/1989 | 16.400, 124.200 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 19/10/1989 | 16.600, 123.000 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 19/10/1989 | 16.500, 121.300 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 19/10/1989 | 16.500, 119.800 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 20/10/1989 | 16.700, 118.500 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 20/10/1989 | 17.100, 117.200 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 20/10/1989 | 17.200, 116.200 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 20/10/1989 | 17.400, 115.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 21/10/1989 | 17.500, 114.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 21/10/1989 | 17.500, 112.900 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 21/10/1989 | 17.600, 111.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 21/10/1989 | 18.000, 110.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 22/10/1989 | 18.300, 108.800 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 22/10/1989 | 18.500, 107.500 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 22/10/1989 | 18.500, 106.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 22/10/1989 | 18.500, 105.500 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 16:44 22/10/1989 |
2 giờ 15 phút đến 19:00 22/10/1989 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |