| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 14/10/2022 | 18.900, 128.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/10/2022 | 19.000, 126.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/10/2022 | 19.000, 125.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/10/2022 | 18.900, 124.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 15/10/2022 | 18.900, 123.100 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 16/10/2022 | 19.300, 122.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 16/10/2022 | 19.500, 121.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 16/10/2022 | 19.700, 120.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 16/10/2022 | 19.900, 118.800 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 17/10/2022 | 19.900, 117.800 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 17/10/2022 | 19.700, 116.900 | 975 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 17/10/2022 | 19.400, 116.200 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 17/10/2022 | 19.000, 115.500 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 18/10/2022 | 18.600, 114.600 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 18/10/2022 | 18.200, 113.900 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 18/10/2022 | 17.900, 113.100 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 18/10/2022 | 17.600, 112.400 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 19/10/2022 | 17.300, 111.600 | 975 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 19/10/2022 | 17.000, 110.900 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 19/10/2022 | 17.000, 110.100 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 19/10/2022 | 17.200, 109.300 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 20/10/2022 | 17.200, 108.800 | 1004 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 20/10/2022 | 17.400, 108.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/10/2022 | 17.700, 108.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.