Bão DORIS (1958)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 935 | 69 | 4,421 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 935 | 69 | 4,392 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 155 | 287 | 932 | 67 | 4,222 | 34.2248 | 45.5685 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | ~ | 63 | 4,109 | 32.8325 | 38.0969 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 130 | 241 | ~ | 63 | 4,109 | 32.8325 | 38.0969 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 130 | 241 | 932 | 57 | 3,704 | 32.7937 | 38.1673 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 130 | 241 | ~ | 53 | 3,445 | 32.172 | 37.7424 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 33°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 160°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 33°N | |
| Kinh độ | 134.7°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.2248 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 45.5685 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +20 kt (+37 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +68 kt (+126 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -41 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/07/1958
18.3°N, 145.6°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.8325 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.0969 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/1958
19.6°N, 143.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 33.5°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 159°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.8325 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.0969 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/1958
19.6°N, 143.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 33.5°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 159°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.7937 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.1673 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/07/1958
19.6°N, 143.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 30.3°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 159°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.172 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.7424 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/07/1958
20.9°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.7°N – 30°N | |
| Kinh độ | 134.8°E – 157.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DORIS (07:00 22/07/1958 → 19:00 30/07/1958).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.