Bão KATHY (1964)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 948 | 153 | 10,480 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 948 | 153 | 10,521 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 948 | 151 | 9,942 | 42.2264 | 41.4543 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 945 | 107 | 5,616 | 28.0075 | 22.2015 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | ~ | 107 | 5,807 | 35.7025 | 31.7471 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 115 | 213 | ~ | 107 | 5,807 | 35.7025 | 31.7471 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 115 | 213 | 949 | 107 | 5,807 | 35.7025 | 31.7471 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 115 | 213 | ~ | 105 | 5,642 | 35.6485 | 31.764 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 456h (19 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 24°N – 51.3°N | |
| Kinh độ | 126.3°E – 183.7°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 456h (19 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 24.2°N – 51.3°N | |
| Kinh độ | -178.7°E – 183.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.2264 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.4543 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +59 kt (+109 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 450h (18.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 315h (13.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 261h (10.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/08/1964
24.3°N, 126.9°E |
|
| Vĩ độ | 24.2°N – 47.2°N | |
| Kinh độ | 126.3°E – 179.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.0075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.2015 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 306h (12.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/08/1964
24.1°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 24.1°N – 39.4°N | |
| Kinh độ | 126.1°E – 152°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.7025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.7471 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/08/1964
23.9°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.9°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 126.3°E – 151.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.7025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.7471 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/08/1964
23.9°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.9°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 126.3°E – 151.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.7025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.7471 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/08/1964
23.9°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.9°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 126.3°E – 151.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.6485 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.764 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 312h (13d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 240h (10d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/08/1964
23.9°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.9°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 126.2°E – 150.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão KATHY (02:00 11/08/1964 → 02:00 30/08/1964).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.