Bão DOT (1976)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 57 | 4,579 | 2.525 | 1.335 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 989 | 61 | 4,850 | 3.5344 | 1.9039 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 57 | 4,579 | 2.525 | 1.335 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 57 | 4,577 | 2.3301 | 1.291 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 50 | 93 | 990 | 57 | 4,576 | 2.3225 | 1.267 | Cấp 10 - Bão mạnh |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 990 | 69 | 7,338 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 990 | 67 | 7,458 | ~ | ~ | Không xác định |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 992 | 39 | 2,891 | 1.54 | 0.8061 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.335 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/08/1976
25°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 38.4°N | |
| Kinh độ | 122.2°E – 143.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.5344 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9039 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/08/1976
26.9°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 36.7°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.335 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/08/1976
25°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 38.4°N | |
| Kinh độ | 122.2°E – 143.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3301 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.291 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/08/1976
25.5°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 38.2°N | |
| Kinh độ | 122.1°E – 143.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3225 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.267 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/08/1976
25°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 38.1°N | |
| Kinh độ | 122.1°E – 143.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 18.3°N – 44°N | |
| Kinh độ | 122.3°E – 172°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 16°N – 44°N | |
| Kinh độ | 122.4°E – 172°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.54 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8061 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/08/1976
24.8°N, 129.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 35.4°N | |
| Kinh độ | 122.4°E – 138.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DOT (07:00 17/08/1976 → 19:00 25/08/1976).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.