Bão AL04 (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
992 | 39 | 2,641 | 1.3604 | 0.6586 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
992 | 39 | 2,650 | 1.3604 | 0.6586 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
48 kt
89 km/h |
50 kt
92 km/h |
44 kt
81 km/h |
992 | 39 | 2,826 | 0.82 | 0.6681 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
30 kt
56 km/h |
34 kt
63 km/h |
30 kt
56 km/h gió gốc |
997 | 11 | 711 | 0 | 0.2011 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.3604 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.6586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/11/1978
11.1°N, 114.1°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 14°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 131°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.3604 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.6586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/11/1978
11°N, 114.5°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 14.1°N | |
| Kinh độ | 108°E – 131°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 02/11/1978 (GMT+7) |
329,995 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.82 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.6681 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/11/1978
11.3°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 14°N | |
| Kinh độ | 107.8°E – 131°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.2011 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/11/1978
11.4°N, 113.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 11.5°N | |
| Kinh độ | 108°E – 114.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AL04 (01:00 30/10/1978 → 19:00 03/11/1978).