Bão MAURY (1981)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 55 | 102 | ~ | 81 | 4,174 | 1.6537 | 0.8699 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 985 | 89 | 4,713 | 1.7625 | 0.8306 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 25 | 1,625 | 1.765 | 0.9506 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 985 | 53 | 3,029 | 1.7625 | 0.8306 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 987 | 63 | 3,739 | 2.3056 | 1.4476 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 981 | 21 | 1,709 | 1.9725 | 1.065 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6537 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8699 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/07/1981
25.1°N, 124.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 25.7°N | |
| Kinh độ | 108.1°E – 137.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7625 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8306 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/1981
24°N, 126°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 27.3°N | |
| Kinh độ | 108.7°E – 137.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.765 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9506 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/1981
24.3°N, 125.9°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 25.7°N | |
| Kinh độ | 118.9°E – 130.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7625 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8306 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/1981
23.9°N, 125.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.8°N – 25.8°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 133°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 18/07/1981 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3056 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4476 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +22 kt (+41 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/07/1981
25.5°N, 121.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 27.3°N | |
| Kinh độ | 109°E – 129.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.9725 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.065 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/07/1981
25.3°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 25.6°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 130.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MAURY (07:00 14/07/1981 → 07:00 25/07/1981).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.