Bão CLARA (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 110 | 204 | ~ | 81 | 6,431 | 18.4207 | 16.682 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 940 | 89 | 7,205 | 12.8725 | 9.8874 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 940 | 67 | 5,675 | 13.8594 | 11.2591 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 110 | 204 | ~ | 61 | 5,028 | 18.6075 | 17.0313 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 940 | 73 | 6,384 | 12.8725 | 9.8874 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 59 | 5,163 | 14.2775 | 11.3585 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.4207 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.682 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 18/11/1984
12.5°N, 134.7°E |
|
| Vĩ độ | 3.9°N – 27.7°N | |
| Kinh độ | 132.3°E – 164°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.8725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.8874 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/11/1984
11.9°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 3.9°N – 28.1°N | |
| Kinh độ | 132.3°E – 164°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.8594 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.2591 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/11/1984
18.8°N, 132.4°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 27.9°N | |
| Kinh độ | 132.2°E – 156.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.6075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.0313 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 18/11/1984
12.5°N, 134.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 27.1°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 156.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.8725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.8874 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/11/1984
11.9°N, 136.1°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 28.1°N | |
| Kinh độ | 132.2°E – 158.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 18/11/1984 (GMT+7) |
242,446 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 18/11/1984 (GMT+7) |
1,319,982 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2775 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.3585 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/11/1984
19.9°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 27.3°N | |
| Kinh độ | 132.3°E – 155.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CLARA (07:00 12/11/1984 → 07:00 23/11/1984).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.