Bão FABIAN (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 83 | 2,928 | 6.9675 | 4.7904 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 975 | 87 | 4,566 | 5.3164 | 3.3731 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 75 | 139 | ~ | 83 | 2,913 | 6.9824 | 4.803 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 60 | 111 | 970 | 89 | 4,380 | 5.915 | 3.146 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 60 | 111 | 970 | 71 | 4,349 | 5.915 | 3.146 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 970 | 37 | 1,874 | 4.7425 | 2.6644 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.9675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.7904 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/09/1988
34°N, 153.7°E |
|
| Vĩ độ | 30.3°N – 41.3°N | |
| Kinh độ | 142.1°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.3164 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3731 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/09/1988
32.9°N, 153.7°E |
|
| Vĩ độ | 29.6°N – 45°N | |
| Kinh độ | 138.9°E – 168°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.9824 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.803 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/09/1988
35.5°N, 153.9°E |
|
| Vĩ độ | 30.3°N – 41.3°N | |
| Kinh độ | 142.1°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.915 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.146 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/1988
31.2°N, 148.6°E |
|
| Vĩ độ | 30.1°N – 47°N | |
| Kinh độ | 141.9°E – 175°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.915 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.146 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/1988
31.2°N, 148.5°E |
|
| Vĩ độ | 30°N – 47°N | |
| Kinh độ | 141°E – 175°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 02/09/1988 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 02/09/1988 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.7425 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6644 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/09/1988
33°N, 153.6°E |
|
| Vĩ độ | 30.9°N – 39°N | |
| Kinh độ | 144°E – 157°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FABIAN (07:00 24/08/1988 → 07:00 04/09/1988).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.