Bão JACK (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 77 | 2,403 | 16.8675 | 18.2813 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 125 | 232 | ~ | 77 | 2,403 | 16.7056 | 17.9388 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 95 | 176 | 925 | 77 | 2,454 | 9.76 | 7.4745 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 95 | 176 | 925 | 53 | 1,739 | 9.76 | 7.4745 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 925 | 49 | 1,444 | 10.2446 | 8.7176 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 935 | 45 | 1,356 | 9.6625 | 8.4956 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.8675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.2813 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/12/1989
13.7°N, 148.2°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 140°E – 155.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.7056 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.9388 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/12/1989
13.8°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 15.2°N | |
| Kinh độ | 140°E – 155.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.76 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4745 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/12/1989
13.8°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 4.7°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 140°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.76 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4745 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/12/1989
13.9°N, 148.2°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 15°N | |
| Kinh độ | 145.5°E – 156°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 25/12/1989 (GMT+7) |
60,611 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 25/12/1989 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.2446 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.7176 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/12/1989
13.8°N, 148.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 147.4°E – 156.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6625 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.4956 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/12/1989
13.5°N, 148.5°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 147.6°E – 155.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.