Bão KORYN (1990)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 79 | 6,281 | 11.7395 | 7.5337 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 79 | 6,402 | 3.4975 | 1.7481 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 47 | 4,240 | 6.8944 | 3.4652 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 970 | 43 | 3,608 | 8.2062 | 4.609 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 60 | 111 | 970 | 39 | 2,549 | 6.4517 | 3.2755 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.7395 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.5337 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/01/1990
15.5°N, 145.8°E |
|
| Vĩ độ | 1.3°N – 29.6°N | |
| Kinh độ | 145.5°E – 172°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.4975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7481 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/01/1990
14.5°N, 145.5°E |
|
| Vĩ độ | 1.3°N – 30.3°N | |
| Kinh độ | 145.5°E – 172°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.8944 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4652 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/01/1990
14.5°N, 145.5°E |
|
| Vĩ độ | 6.9°N – 31°N | |
| Kinh độ | 145.5°E – 166°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.2062 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/01/1990
15°N, 145.6°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 145.4°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.4517 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.2755 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/01/1990
14.5°N, 145.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 24.4°N | |
| Kinh độ | 145.4°E – 152.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.