Bão WALT (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | ~ | 140 | 5,657 | 26.585 | 26.0853 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 915 | 142 | 5,818 | 18.0275 | 13.8501 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 915 | 118 | 4,527 | 18.0275 | 13.8501 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 930 | 116 | 4,503 | 17.4382 | 14.1787 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 920 | 106 | 4,533 | 17.9175 | 13.833 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.585 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.0853 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 414h (17.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 246h (10.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/07/1994
21.6°N, 133.2°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 34.1°N | |
| Kinh độ | 124.6°E – 138.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.0275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.8501 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 420h (17.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/07/1994
23.2°N, 134.6°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 34°N | |
| Kinh độ | 124.3°E – 138.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.0275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.8501 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/07/1994
23.2°N, 134.5°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 34°N | |
| Kinh độ | 124.4°E – 138.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 19/07/1994 (GMT+7) |
130,382 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 19/07/1994 (GMT+7) |
785,524 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.4382 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.1787 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +38 kt (+70 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/07/1994
22.4°N, 133.8°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 34°N | |
| Kinh độ | 124.5°E – 138.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.9175 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.833 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/07/1994
22.4°N, 133.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 34°N | |
| Kinh độ | 123.7°E – 138.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WALT (07:00 11/07/1994 → 19:00 28/07/1994).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.