Bão DALE (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | ~ | 99 | 8,135 | 37.9075 | 43.2869 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 930 | 99 | 8,067 | 15.78 | 12.1078 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 930 | 75 | 4,711 | 15.53 | 11.9828 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 935 | 77 | 5,098 | 17.4275 | 13.3323 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 930 | 69 | 5,032 | 16.752 | 14.1544 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.9075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 43.2869 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/11/1996
14.5°N, 136.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 43.6°N | |
| Kinh độ | 131.3°E – 174.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.78 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.1078 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/11/1996
14.6°N, 136.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 43.6°N | |
| Kinh độ | 131.2°E – 174.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.53 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.9828 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/11/1996
14.7°N, 136.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 31.3°N | |
| Kinh độ | 131.2°E – 152.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 11/11/1996 (GMT+7) |
431,014 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 10/11/1996 (GMT+7) |
2,693,840 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.4275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.3323 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/11/1996
14.6°N, 136.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 32.8°N | |
| Kinh độ | 131.3°E – 151.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.752 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.1544 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +38 kt (+70 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/11/1996
14.6°N, 136.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 32.7°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 152.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DALE (07:00 02/11/1996 → 13:00 14/11/1996).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.