Bão SAM (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 75 | 5,165 | 3.6525 | 1.8386 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 45 | 2,449 | 10.0567 | 6.1575 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 75 | 5,183 | 7.1596 | 3.6207 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 64 | 119 | 975 | 69 | 4,662 | 7.5092 | 4.4366 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 65 | 120 | 970 | 37 | 1,829 | 7.9046 | 4.3754 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8386 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/08/1999
19.2°N, 118.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 37.8°N | |
| Kinh độ | 112.7°E – 136.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.0567 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.1575 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/08/1999
22.1°N, 114.6°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 24°N | |
| Kinh độ | 112.6°E – 129°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.1596 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6207 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/08/1999
19.2°N, 118.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.2°N – 37.8°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 136.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.5092 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4366 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +21 kt (+39 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/08/1999
22.2°N, 114.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 36.3°N | |
| Kinh độ | 112.8°E – 132.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.9046 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3754 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/08/1999
22.1°N, 114.6°E |
|
| Vĩ độ | 16.2°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 112.7°E – 127.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.