Bão WENDY (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 49 | 2,612 | 1.5094 | 1.0509 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 35 | 65 | 996 | 73 | 4,489 | 0.245 | 0.0858 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 990 | 41 | 2,998 | 0.274 | 0.7252 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 990 | 23 | 1,711 | 1.7461 | 0.9816 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 35 | 65 | 996 | 47 | 3,485 | 0.3675 | 0.1286 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.5094 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0509 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/09/1999
20.6°N, 119.2°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 24.6°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 133.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.245 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.0858 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 03/09/1999
21.2°N, 118.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 36.3°N | |
| Kinh độ | 115.2°E – 133.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.274 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7252 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +11 kt (+20 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 04/09/1999
22.8°N, 116.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 32.4°N | |
| Kinh độ | 115.2°E – 127°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7461 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9816 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 03/09/1999
20°N, 119.6°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 116.1°E – 126.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 03/09/1999
21.3°N, 118.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 36.3°N | |
| Kinh độ | 115.3°E – 128.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.