Bão BART (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
90 kt
167 km/h |
103 kt
190 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
930 | 102 | 6,885 | 17.0745 | 15.2233 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
~ | 66 | 3,308 | 22.6975 | 25.6143 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
90 kt
167 km/h |
103 kt
190 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
930 | 102 | 7,067 | 17.0745 | 15.2233 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
101 kt
187 km/h |
88 kt
164 km/h |
935 | 62 | 3,561 | 13.7056 | 11.3831 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
930 | 49 | 2,566 | 17.7735 | 17.0136 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 17.0745 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 15.2233 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/09/1999
26.3°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.8°N – 55.8°N | |
| Kinh độ | 125.3°E – 182.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.6975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 25.6143 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/09/1999
25.9°N, 127°E |
|
| Vĩ độ | 19.8°N – 41.9°N | |
| Kinh độ | 125.3°E – 139.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 17.0745 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 15.2233 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/09/1999
26.3°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.7°N – 55.8°N | |
| Kinh độ | -179.2°E – 182.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 22/09/1999 (GMT+7) |
130,382 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 22/09/1999 (GMT+7) |
1,225,697 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 13.7056 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 11.3831 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/09/1999
25.9°N, 127°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 44.7°N | |
| Kinh độ | 125.3°E – 141.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 17.7735 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 17.0136 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/09/1999
25.9°N, 127°E |
|
| Vĩ độ | 21.7°N – 39.9°N | |
| Kinh độ | 125.3°E – 136.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BART (07:00 17/09/1999 → 13:00 29/09/1999).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.