Bão ##### (2000)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 65 | 1,501 | 2.4419 | 1.9124 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 997 | 43 | 968 | 1.1404 | 1.2586 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 998 | 53 | 1,354 | 0 | 1.431 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4419 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9124 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/10/2000
11.5°N, 112.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.7°N – 17.6°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 113°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1404 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/10/2000
11.1°N, 112°E |
|
| Vĩ độ | 10.6°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 110.3°E – 112.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.431 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 07/10/2000
11.3°N, 111.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 17.7°N | |
| Kinh độ | 110.3°E – 112.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.