Bão SUDAL (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | 910 | 111 | 5,047 | 89.4526 | 97.1018 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 940 | 129 | 9,296 | 25.6975 | 19.7486 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 940 | 123 | 9,171 | 49.0743 | 38.1317 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 940 | 121 | 8,508 | 53.2599 | 42.865 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 95 | 5,251 | 54.138 | 44.7226 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 89.4526 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 97.1018 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 225h (9.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/04/2004
10.9°N, 135.1°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 26.1°N | |
| Kinh độ | 130.9°E – 153.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.6975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.7486 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/04/2004
10.8°N, 135.2°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 41.5°N | |
| Kinh độ | 131°E – 187.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.0743 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.1317 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/04/2004
10.8°N, 135.2°E |
|
| Vĩ độ | 6.4°N – 41.5°N | |
| Kinh độ | -176.4°E – 187.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 53.2599 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.865 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 306h (12.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/04/2004
9.9°N, 136.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 39.3°N | |
| Kinh độ | 131°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 54.138 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 44.7226 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 192h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/04/2004
10.8°N, 135.1°E |
|
| Vĩ độ | 6.9°N – 28.5°N | |
| Kinh độ | 130.9°E – 150.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương