Bão OMAIS (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | 980 | 57 | 2,816 | 10.6537 | 5.8314 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 985 | 57 | 2,744 | 2.1625 | 0.9086 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 985 | 45 | 2,057 | 4.2141 | 1.7783 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 45 | 1,996 | 3.3494 | 1.9872 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 990 | 39 | 1,963 | 2.2188 | 1.4448 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.6537 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.8314 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/05/2004
10.4°N, 134.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.2°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 132.6°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.1625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9086 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/05/2004
11.4°N, 133.1°E |
|
| Vĩ độ | 5.2°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 133°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.2141 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7783 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/05/2004
11.4°N, 133°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 19.2°N | |
| Kinh độ | 133°E – 141.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3494 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9872 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +14 kt (+26 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/05/2004
11.4°N, 133.1°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 19.2°N | |
| Kinh độ | 133.1°E – 141.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.2188 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4448 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/05/2004
11.5°N, 133.2°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 20°N | |
| Kinh độ | 132.5°E – 139.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương