Bão NOCK-TEN (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 110 | 204 | 933 | 103 | 6,601 | 62.8981 | 59.5514 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 945 | 107 | 7,574 | 23.06 | 16.8328 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 945 | 105 | 7,461 | 36.7604 | 26.6781 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 105 | 7,454 | 38.9978 | 29.2963 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 93 | 5,598 | 38.3146 | 28.9502 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 62.8981 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 59.5514 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 249h (10.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 201h (8.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/10/2004
17.4°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 29.6°N | |
| Kinh độ | 121.9°E – 163.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.06 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.8328 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/10/2004
17.4°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 31.5°N | |
| Kinh độ | 121.8°E – 163.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.7604 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.6781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/10/2004
17.4°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 31.5°N | |
| Kinh độ | 121.9°E – 164.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.9978 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.2963 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +24 kt (+44 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/10/2004
17.4°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 31.5°N | |
| Kinh độ | 121.6°E – 164.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.3146 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.9502 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/10/2004
16.4°N, 134.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 121.7°E – 161.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương