Bão KAI-TAK (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | 958 | 47 | 1,706 | 14.4349 | 9.9662 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 47 | 1,683 | 5.895 | 3.7758 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 41 | 1,252 | 11.707 | 7.5296 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 960 | 43 | 1,508 | 11.3873 | 7.7011 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 950 | 41 | 1,401 | 13.3222 | 8.9293 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.4349 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.9662 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/10/2005
14.4°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 105.3°E – 117.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.895 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7758 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/10/2005
14.4°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 117.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.707 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.5296 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/10/2005
14.4°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 18°N | |
| Kinh độ | 106.5°E – 115.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.3873 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.7011 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/10/2005
14.2°N, 112.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 19.7°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 115.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.3222 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.9293 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/10/2005
14.2°N, 112°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 19.3°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 114.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương