Bão WUKONG (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 980 | 74 | 3,123 | 5.4675 | 2.5496 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | 984 | 64 | 2,639 | 4.5425 | 2.2151 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 980 | 74 | 3,100 | 5.4675 | 2.5496 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 985 | 74 | 3,145 | 4.6024 | 2.4827 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 978 | 58 | 2,279 | 5.3725 | 2.5515 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.4675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5496 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/2006
27.3°N, 138°E |
|
| Vĩ độ | 20.6°N – 41.8°N | |
| Kinh độ | 129.7°E – 141.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.5425 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2151 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/08/2006
32.1°N, 131.1°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 38.1°N | |
| Kinh độ | 129°E – 141.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 18/08/2006 (GMT+7) |
4,310 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 10:00 17/08/2006 (GMT+7) |
159,685 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.4675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5496 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/2006
27.6°N, 138.2°E |
|
| Vĩ độ | 20.7°N – 41.8°N | |
| Kinh độ | 129.9°E – 141.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 17/08/2006 (GMT+7) |
349,122 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6024 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4827 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/2006
27.1°N, 137.9°E |
|
| Vĩ độ | 20.7°N – 41.8°N | |
| Kinh độ | 129.9°E – 141.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.3725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5515 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 15/08/2006
28.9°N, 138.3°E |
|
| Vĩ độ | 21.8°N – 36.2°N | |
| Kinh độ | 129.8°E – 141°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WUKONG (13:00 12/08/2006 → 13:00 21/08/2006).