Bão SHANSHAN (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 919 | 88 | 4,950 | 34.0625 | 30.6811 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | 922 | 72 | 3,724 | 48.2485 | 47.0352 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 110 | 204 | 919 | 88 | 4,984 | 44.2196 | 38.9082 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 935 | 88 | 4,984 | 39.3498 | 33.7136 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 925 | 80 | 4,463 | 42.4483 | 35.8744 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.0625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.6811 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
22:00 15/09/2006
23.6°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 44.2°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 140.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 48.2485 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.0352 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/09/2006
23.1°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.8°N – 36°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 138.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 44.2196 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.9082 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
22:00 15/09/2006
23.6°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.3°N – 44.2°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 140.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 39.3498 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 33.7136 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/2006
24°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.3°N – 44.2°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 140.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.4483 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.8744 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/2006
24°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 42°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 138.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương