Bão CHEBI (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | 916 | 63 | 3,799 | 23.0426 | 21.4996 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 925 | 63 | 3,698 | 7.4125 | 5.7536 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 925 | 53 | 2,954 | 14.6914 | 11.4016 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 935 | 53 | 2,982 | 15.4918 | 12.4063 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 935 | 43 | 2,431 | 16.2737 | 12.6294 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.0426 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 21.4996 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +85 kt (+157 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -25 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 18°N | |
| Kinh độ | 109.7°E – 142.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.4125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7536 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.3°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 109.7°E – 142.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.6914 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.4016 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -20 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 110.4°E – 136.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.4918 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4063 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +17 kt (+31 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +72 kt (+133 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -63 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.4°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 17.3°N | |
| Kinh độ | 110.4°E – 136.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.2737 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.6294 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 17.6°N | |
| Kinh độ | 111°E – 132.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương