Bão MATMO (2008)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | 993 | 23 | 1,913 | 1.0669 | 0.7704 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 992 | 27 | 2,414 | 1.0975 | 0.4781 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 992 | 23 | 2,245 | 2.0725 | 0.9132 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 990 | 23 | 2,276 | 1.7226 | 1.0754 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 990 | 15 | 1,637 | 1.0138 | 0.5733 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0669 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7704 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/05/2008
23.7°N, 130.4°E |
|
| Vĩ độ | 16.1°N – 26.5°N | |
| Kinh độ | 123.6°E – 135.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0975 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/05/2008
25.2°N, 132.4°E |
|
| Vĩ độ | 16.1°N – 27.2°N | |
| Kinh độ | 123.7°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.0725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9132 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/05/2008
25.3°N, 132.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 27.2°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 140.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7226 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0754 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/05/2008
23.9°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 16.4°N – 27.2°N | |
| Kinh độ | 123.7°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0138 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5733 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 39 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/05/2008
23.9°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 26°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 135.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương