Bão KETSANA (2009)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 960 | 47 | 2,574 | 5.3025 | 3.1754 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | 955 | 39 | 2,341 | 12.5875 | 9.4377 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 960 | 47 | 2,514 | 10.4954 | 6.3035 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 960 | 47 | 2,576 | 10.1526 | 6.5498 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 955 | 45 | 2,528 | 10.7753 | 6.8235 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.3025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1754 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/09/2009
15.9°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 16°N | |
| Kinh độ | 105°E – 128.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.5875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.4377 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/09/2009
15.9°N, 111.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 107.8°E – 128.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.4954 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.3035 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/09/2009
15.8°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 14.2°N – 16.1°N | |
| Kinh độ | 105°E – 127.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.1526 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.5498 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/09/2009
16°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 16.1°N | |
| Kinh độ | 105°E – 128.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.7753 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.8235 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/09/2009
16°N, 110.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 16.1°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 128.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương