Bão PAKHAR (2012)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 998 | 59 | 1,191 | 2.09 | 0.8115 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 998 | 59 | 1,190 | 4.0638 | 1.583 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 54 | 100 | 985 | 59 | 1,184 | 4.858 | 3.0689 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | 978 | 41 | 936 | 6.5361 | 3.5609 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 980 | 39 | 928 | 7.2544 | 3.9445 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.09 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8115 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 6.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/03/2012
9.7°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 12.2°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 115.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.0638 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.583 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 6.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/03/2012
9.7°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 12°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 115.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.858 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.0689 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 6.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/03/2012
9.7°N, 111°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 12.2°N | |
| Kinh độ | 106.3°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5361 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.5609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/03/2012
9.6°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 11.8°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 113.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.2544 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.9445 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/03/2012
9.8°N, 111.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 106°E – 112.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương