Bão VAMCO (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 35 | 65 | 998 | 19 | 912 | 0.6125 | 0.2144 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 35 | 65 | 996 | 17 | 862 | 0.6125 | 0.4516 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 35 | 65 | 998 | 19 | 894 | 1.1025 | 0.3859 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 34 | 63 | 996 | 17 | 841 | 0 | 0.5088 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 996 | 13 | 544 | 0 | 0.2954 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| KMA (Hàn Quốc) | 41 | 76 | 994 | 13 | 569 | 1.2299 | 0.6267 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6125 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2144 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2015
15.1°N, 111.1°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 105.8°E – 112.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6125 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4516 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/09/2015
15.2°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 112.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3859 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2015
15.1°N, 110.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 105.8°E – 112.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5088 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +7 kt (+13 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2015
15°N, 111°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 105.7°E – 113°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2954 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/2015
15.3°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 107.5°E – 112.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2299 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6267 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +11 kt (+20 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/09/2015
15.1°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 15.6°N | |
| Kinh độ | 107.6°E – 112.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 20:27 14/09/2015 |
4 giờ 52 phút đến 01:20 15/09/2015 |
63 →
56 km/h max 63 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |