Bão MERANTI (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 170 | 315 | 895 | 55 | 3,525 | 57.6547 | 80.5179 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 120 | 222 | 890 | 71 | 4,573 | 15.68 | 15.3085 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 145 | 269 | 890 | 67 | 4,454 | 39.2395 | 45.879 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 120 | 222 | 890 | 65 | 4,327 | 31.2455 | 30.5789 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 135 | 250 | 890 | 47 | 3,115 | 39.2772 | 44.0174 | Cấp 17 - Siêu bão |
| KMA (Hàn Quốc) | 121 | 224 | 890 | 45 | 2,972 | 30.5478 | 30.4045 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 57.6547 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 80.5179 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.2°N – 28.1°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 143.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.68 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.3085 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.2°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 143.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 39.2395 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 45.879 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -27 kt (-50 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +25 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 142.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.2455 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.5789 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 141.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 39.2772 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 44.0174 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/09/2016
20.1°N, 124.1°E |
|
| Vĩ độ | 14.2°N – 27.2°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 141.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 30.5478 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.4045 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +43 kt (+80 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 123°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 26.3°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 141°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương