Bão KAI-TAK (2017)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| KMA (Hàn Quốc) | 39 | 72 | 996 | 75 | 2,982 | 5.4676 | 2.8689 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 994 | 89 | 3,365 | 2.185 | 0.8128 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 990 | 79 | 3,007 | 5.5356 | 3.6253 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | 985 | 85 | 3,249 | 6.3397 | 3.7202 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 994 | 81 | 3,285 | 4.1376 | 1.5455 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 994 | 63 | 2,786 | 6.0656 | 2.9957 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.4676 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.8689 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/12/2017
11.9°N, 127.4°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 12.4°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 130.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.185 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/12/2017
11.3°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 2.6°N – 12.3°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 130.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.5356 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6253 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/12/2017
11.9°N, 127.6°E |
|
| Vĩ độ | 4.2°N – 12.2°N | |
| Kinh độ | 104.6°E – 129.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.3397 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7202 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/12/2017
11.2°N, 128°E |
|
| Vĩ độ | 2.4°N – 12.3°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 128.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.1376 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5455 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/12/2017
11.3°N, 128.2°E |
|
| Vĩ độ | 2.7°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 128.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.0656 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.9957 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/12/2017
11.6°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 107.4°E – 128°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương