Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 194 km/h
WMO (Quốc tế) 167 km/h
JMA (Nhật Bản) 167 km/h
CMA (Trung Quốc) 172 km/h
KMA (Hàn Quốc) 156 km/h
HKO (Hồng Kông) 167 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ) 105 194 952 59 3,729 21.039 18.3033 Cấp 16 - Siêu bão
WMO (Quốc tế) 90 167 940 61 3,872 8.5875 6.4089 Cấp 15 - Cuồng phong
JMA (Nhật Bản) 90 167 940 57 3,725 17.0485 12.7653 Cấp 15 - Cuồng phong
CMA (Trung Quốc) 93 172 950 51 3,518 16.4617 13.2765 Cấp 15 - Cuồng phong
KMA (Hàn Quốc) 84 156 950 43 3,009 14.3414 10.1031 Cấp 14 - Cuồng phong
HKO (Hồng Kông) 90 167 945 40 2,770 16.6575 13.0118 Cấp 15 - Cuồng phong
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 21.039 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 18.3033
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +8 kt (+15 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -15 kt (-28 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -6 hPa
Sụt áp max/24h -19 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 21.4 km/h
Thời gian theo dõi 174h (7.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 102h (4.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 75h (3.1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 27/10/2020
13.5°N, 113.3°E
Vĩ độ 8.7°N – 15.5°N
Kinh độ 105.4°E – 137.5°E
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 8.5875 Cao
PDI (10⁶ kt³) 6.4089
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +30 kt (+56 km/h) RI
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -35 hPa RI
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 21.5 km/h
Thời gian theo dõi 180h (7.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 66h (2.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 27/10/2020
13.5°N, 113.2°E
Vĩ độ 8.7°N – 15.6°N
Kinh độ 104.1°E – 137.5°E
JMA (Nhật Bản) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 17.0485 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 12.7653
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +30 kt (+56 km/h) RI
Giảm gió max/bước -13 kt (-24 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -35 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +11 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 22.2 km/h
Thời gian theo dõi 168h (7 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 102h (4.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 72h (3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 27/10/2020
13.5°N, 113.2°E
Vĩ độ 9.4°N – 15.8°N
Kinh độ 105°E – 137.5°E
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 16.4617 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 13.2765
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +39 kt (+72 km/h) RI
Giảm gió max/bước -10 kt (-19 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -28 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +8 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 23.5 km/h
Thời gian theo dõi 150h (6.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 102h (4.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 66h (2.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 27/10/2020
13.5°N, 113.3°E
Vĩ độ 9.2°N – 15.7°N
Kinh độ 104.1°E – 134.4°E
KMA (Hàn Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 14.3414 Cao
PDI (10⁶ kt³) 10.1031
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +27 kt (+50 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -13 kt (-24 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -25 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +13 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 23.9 km/h
Thời gian theo dõi 126h (5.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 99h (4.1d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 48h (2d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 27/10/2020
13.4°N, 113.3°E
Vĩ độ 11.1°N – 15.4°N
Kinh độ 106.4°E – 132.9°E
HKO (Hồng Kông) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 16.6575 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 13.0118
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -15 kt (-28 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -28 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +13 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 23.7 km/h
Thời gian theo dõi 117h (4.9 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 96h (4d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 69h (2.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 27/10/2020
13.4°N, 113.1°E
Vĩ độ 12.6°N – 15.4°N
Kinh độ 106.1°E – 131°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
194 km/h
Gió cực đại
940 hPa
Áp suất thấp nhất
180h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
21.039
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 23 năm 2020
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/10/29 18UTC
Vị trí 9.40N, 147.40E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.7%
LRE 1.2%
Consensus 0.9%
25kt / 24h
LDA 5.3%
LRE 10.8%
Consensus 8.1%
30kt / 24h
LDA 1.3%
LRE 2.4%
Consensus 1.8%
35kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 2.4%
Consensus 1.5%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 1.4%
Consensus 0.7%
45kt / 36h
LDA 1.8%
LRE 13.6%
Consensus 7.7%
55kt / 36h
LDA 0.8%
LRE 3.4%
Consensus 2.1%
55kt / 48h
LDA 8.6%
LRE 5.1%
Consensus 6.9%
70kt / 48h
LDA 6.1%
LRE 3.8%
Consensus 4.9%
65kt / 72h
LDA 40.5%
LRE 16.5%
Consensus 28.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
66.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
52.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
37.7
VU
38.9
VU
43.4
VU
43.8
VU
43.0
VU
38.1
VU
36.3
VU
37.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
111.0
F
114.0
F
119.0
F
123.0
F
123.0
F
116.0
F
122.0
F
119.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
48.0
N
50.0
N
54.0
F
43.0
N
63.0
F
72.0
F
70.0
F
62.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
70.0
N
69.0
N
71.0
N
76.0
F
77.0
F
77.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
5.0
F
9.0
F
6.0
F
9.0
F
8.0
F
9.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/10/30 00UTC
Vị trí 10.30N, 146.00E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.9%
LRE 1.5%
Consensus 1.2%
25kt / 24h
LDA 7.3%
LRE 14.5%
Consensus 10.9%
30kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 4.3%
Consensus 3.0%
35kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 4.3%
Consensus 2.5%
40kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 2.3%
Consensus 1.2%
45kt / 36h
LDA 2.8%
LRE 19.3%
Consensus 11.0%
55kt / 36h
LDA 1.0%
LRE 5.6%
Consensus 3.3%
55kt / 48h
LDA 9.3%
LRE 7.9%
Consensus 8.6%
70kt / 48h
LDA 4.2%
LRE 4.9%
Consensus 4.6%
65kt / 72h
LDA 25.7%
LRE 13.2%
Consensus 19.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
87.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
78.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
39.1
VU
38.6
VU
42.0
VU
43.4
VU
33.1
U
35.1
VU
39.0
VU
37.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
70.0
F
97.0
F
119.0
F
125.0
F
90.0
F
107.0
F
104.0
F
76.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
65.0
F
67.0
F
51.0
F
40.0
N
66.0
F
54.0
F
62.0
F
69.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
68.0
N
67.0
N
67.0
N
71.0
N
75.0
N
77.0
F
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
8.0
F
6.0
F
10.0
F
11.0
F
23.0
F
22.0
F
17.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/10/30 06UTC
Vị trí 11.30N, 143.30E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.8%
LRE 0.9%
Consensus 0.9%
25kt / 24h
LDA 4.6%
LRE 8.4%
Consensus 6.5%
30kt / 24h
LDA 1.6%
LRE 1.8%
Consensus 1.7%
35kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 1.6%
Consensus 0.9%
40kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 1.2%
Consensus 0.7%
45kt / 36h
LDA 3.8%
LRE 12.3%
Consensus 8.1%
55kt / 36h
LDA 2.0%
LRE 2.9%
Consensus 2.5%
55kt / 48h
LDA 12.6%
LRE 5.9%
Consensus 9.3%
70kt / 48h
LDA 12.2%
LRE 3.1%
Consensus 7.6%
65kt / 72h
LDA 50.1%
LRE 12.1%
Consensus 31.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
39.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
20.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
39.3
VU
41.3
VU
43.8
VU
36.9
VU
32.2
U
35.7
VU
35.8
VU
35.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
123.0
F
122.0
F
121.0
F
118.0
F
121.0
F
117.0
F
110.0
F
110.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
67.0
F
51.0
F
40.0
N
54.0
F
65.0
F
76.0
F
61.0
F
87.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
65.0
N
69.0
N
70.0
N
74.0
N
76.0
F
78.0
F
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
6.0
F
10.0
F
10.0
F
19.0
F
23.0
F
16.0
F
16.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/10/30 12UTC
Vị trí 12.00N, 142.20E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
25kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 2.1%
Consensus 1.3%
30kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 2.5%
Consensus 1.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
55kt / 48h
LDA 2.7%
LRE 1.5%
Consensus 2.1%
70kt / 48h
LDA 2.2%
LRE 0.5%
Consensus 1.4%
65kt / 72h
LDA 23.2%
LRE 3.7%
Consensus 13.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
14.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
6.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
40.0
VU
42.2
VU
41.2
VU
37.1
VU
40.9
VU
37.6
VU
37.9
VU
33.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
118.0
F
99.0
F
90.0
F
91.0
F
124.0
F
107.0
F
87.0
F
93.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
22.0
N
40.0
N
41.0
N
51.0
F
43.0
N
42.0
N
43.0
N
24.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
72.0
N
70.0
N
73.0
N
78.0
F
78.0
F
77.0
F
71.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
13.0
F
14.0
F
15.0
F
22.0
F
10.0
F
8.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/10/31 00UTC
Vị trí 13.30N, 139.70E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.1%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
25kt / 24h
LDA 1.2%
LRE 5.4%
Consensus 3.3%
30kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 1.3%
Consensus 0.8%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.9%
Consensus 0.4%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
45kt / 36h
LDA 1.4%
LRE 7.7%
Consensus 4.5%
55kt / 36h
LDA 0.7%
LRE 1.5%
Consensus 1.1%
55kt / 48h
LDA 6.7%
LRE 3.8%
Consensus 5.2%
70kt / 48h
LDA 5.6%
LRE 2.3%
Consensus 4.0%
65kt / 72h
LDA 35.1%
LRE 13.8%
Consensus 24.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
19.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
6.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
36.8
VU
33.4
U
32.3
U
33.1
U
35.5
VU
30.3
U
27.9
U
29.8
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
93.0
F
97.0
F
111.0
F
120.0
F
88.0
F
70.0
F
74.0
F
81.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
55.0
F
56.0
F
36.0
N
40.0
N
42.0
N
61.0
F
49.0
N
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
76.0
F
73.0
N
72.0
N
69.0
N
68.0
N
69.0
N
70.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
2.0
F
8.0
F
8.0
F
-9.0
N
-1.0
N
2.0
F
-10.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/10/31 18UTC
Vị trí 14.80N, 136.50E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.8%
LRE 2.1%
Consensus 1.5%
25kt / 24h
LDA 10.0%
LRE 20.3%
Consensus 15.1%
30kt / 24h
LDA 3.0%
LRE 6.7%
Consensus 4.9%
35kt / 24h
LDA 1.3%
LRE 6.7%
Consensus 4.0%
40kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 3.9%
Consensus 2.0%
45kt / 36h
LDA 6.6%
LRE 28.9%
Consensus 17.7%
55kt / 36h
LDA 3.5%
LRE 10.5%
Consensus 7.0%
55kt / 48h
LDA 27.6%
LRE 22.3%
Consensus 25.0%
70kt / 48h
LDA 18.4%
LRE 16.5%
Consensus 17.5%
65kt / 72h
LDA 49.5%
LRE 42.1%
Consensus 45.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
81.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
59.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
35.0
U
30.9
U
35.4
VU
33.4
U
23.2
N
17.2
N
28.3
U
36.8
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
120.0
F
117.0
F
113.0
F
106.0
F
101.0
F
89.0
F
94.0
F
101.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
42.0
N
64.0
F
46.0
N
49.0
N
58.0
F
21.0
N
31.0
N
22.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
75.0
N
73.0
N
72.0
N
69.0
N
70.0
N
73.0
N
75.0
N
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
2.0
F
0.0
N
-2.0
N
0.0
N
1.0
F
-14.0
U
-21.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/01 00UTC
Vị trí 15.70N, 134.40E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.6%
LRE 1.6%
Consensus 1.1%
25kt / 24h
LDA 7.7%
LRE 16.3%
Consensus 12.0%
30kt / 24h
LDA 2.1%
LRE 4.9%
Consensus 3.5%
35kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 4.9%
Consensus 2.8%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 3.0%
Consensus 1.5%
45kt / 36h
LDA 4.7%
LRE 23.6%
Consensus 14.2%
55kt / 36h
LDA 2.0%
LRE 7.7%
Consensus 4.9%
55kt / 48h
LDA 15.2%
LRE 13.5%
Consensus 14.4%
70kt / 48h
LDA 6.6%
LRE 7.6%
Consensus 7.1%
65kt / 72h
LDA 25.5%
LRE 25.1%
Consensus 25.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
77.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
55.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
35.0
U
39.0
VU
36.3
VU
30.8
U
23.4
N
24.6
N
25.2
U
36.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
121.0
F
89.0
F
79.0
F
74.0
F
71.0
F
69.0
F
70.0
F
74.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
68.0
F
63.0
F
64.0
F
82.0
F
62.0
F
13.0
U
30.0
N
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
76.0
F
75.0
N
75.0
N
76.0
F
75.0
N
78.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
12.0
F
17.0
F
13.0
F
10.0
F
4.0
F
-3.0
N
-24.0
U
-20.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/01 06UTC
Vị trí 16.20N, 132.80E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.6%
LRE 1.4%
Consensus 1.0%
25kt / 24h
LDA 11.2%
LRE 22.1%
Consensus 16.7%
30kt / 24h
LDA 3.4%
LRE 7.6%
Consensus 5.5%
35kt / 24h
LDA 1.6%
LRE 7.6%
Consensus 4.6%
40kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 4.7%
Consensus 2.4%
45kt / 36h
LDA 8.1%
LRE 32.5%
Consensus 20.3%
55kt / 36h
LDA 4.0%
LRE 12.7%
Consensus 8.3%
55kt / 48h
LDA 23.4%
LRE 19.8%
Consensus 21.6%
70kt / 48h
LDA 11.0%
LRE 12.4%
Consensus 11.7%
65kt / 72h
LDA 38.4%
LRE 36.5%
Consensus 37.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
81.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
66.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
38.0
VU
38.1
VU
28.7
U
23.8
N
22.5
N
23.8
N
24.7
N
28.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
112.0
F
108.0
F
99.0
F
86.0
F
80.0
F
80.0
F
90.0
F
94.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
63.0
F
64.0
F
82.0
F
80.0
F
17.0
U
12.0
U
6.0
U
11.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
76.0
F
74.0
N
73.0
N
73.0
N
77.0
F
79.0
F
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
20.0
F
15.0
F
10.0
F
8.0
F
3.0
F
-8.0
N
-14.0
U
-14.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/01 12UTC
Vị trí 16.90N, 131.50E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.6%
LRE 1.6%
Consensus 1.1%
25kt / 24h
LDA 9.2%
LRE 22.8%
Consensus 16.0%
30kt / 24h
LDA 3.2%
LRE 8.2%
Consensus 5.7%
35kt / 24h
LDA 1.9%
LRE 8.2%
Consensus 5.1%
40kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 6.6%
Consensus 3.4%
45kt / 36h
LDA 9.4%
LRE 32.6%
Consensus 21.0%
55kt / 36h
LDA 4.6%
LRE 13.0%
Consensus 8.8%
55kt / 48h
LDA 22.6%
LRE 21.1%
Consensus 21.8%
70kt / 48h
LDA 10.9%
LRE 13.7%
Consensus 12.3%
65kt / 72h
LDA 43.0%
LRE 34.7%
Consensus 38.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
59.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
50.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
28.8
U
25.5
U
21.7
N
19.3
N
19.8
N
24.6
N
21.1
N
20.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
78.0
F
70.0
F
65.0
F
68.0
F
55.0
N
61.0
F
75.0
F
73.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
77.0
F
87.0
F
82.0
F
66.0
F
64.0
F
30.0
N
22.0
N
-31.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
73.0
N
67.0
N
66.0
N
67.0
N
66.0
N
57.0
U
56.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
3.0
F
6.0
F
3.0
F
4.0
F
0.0
N
0.0
N
5.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/02 00UTC
Vị trí 18.10N, 127.70E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.6%
LRE 5.7%
Consensus 3.7%
25kt / 24h
LDA 20.4%
LRE 48.4%
Consensus 34.4%
30kt / 24h
LDA 7.9%
LRE 30.2%
Consensus 19.1%
35kt / 24h
LDA 6.6%
LRE 30.2%
Consensus 18.4%
40kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 22.1%
Consensus 11.2%
45kt / 36h
LDA 13.6%
LRE 58.7%
Consensus 36.1%
55kt / 36h
LDA 8.1%
LRE 38.2%
Consensus 23.1%
55kt / 48h
LDA 29.5%
LRE 37.0%
Consensus 33.3%
70kt / 48h
LDA 12.1%
LRE 32.5%
Consensus 22.3%
65kt / 72h
LDA 34.7%
LRE 51.1%
Consensus 42.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
91.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
80.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.5
N
14.8
N
16.5
N
18.5
N
19.1
N
22.6
N
21.8
N
24.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
69.0
F
67.0
F
68.0
F
69.0
F
69.0
F
63.0
F
63.0
F
64.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
132.0
U
134.3
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
92.0
F
69.0
F
22.0
N
-13.0
U
-10.0
U
-8.0
U
30.0
N
32.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
69.0
N
68.0
N
68.0
N
69.0
N
67.0
N
65.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
1.0
F
-1.0
N
0.0
N
-10.0
N
-5.0
N
0.0
N
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/02 06UTC
Vị trí 19.80N, 127.90E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.2%
LRE 2.1%
Consensus 1.2%
25kt / 24h
LDA 4.7%
LRE 22.6%
Consensus 13.6%
30kt / 24h
LDA 1.4%
LRE 8.6%
Consensus 5.0%
35kt / 24h
LDA 1.0%
LRE 8.6%
Consensus 4.8%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 7.1%
Consensus 3.6%
45kt / 36h
LDA 5.0%
LRE 33.0%
Consensus 19.0%
55kt / 36h
LDA 3.5%
LRE 14.8%
Consensus 9.1%
55kt / 48h
LDA 20.3%
LRE 21.0%
Consensus 20.6%
70kt / 48h
LDA 8.9%
LRE 16.8%
Consensus 12.8%
65kt / 72h
LDA 28.0%
LRE 31.7%
Consensus 29.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
53.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
44.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
11.5
F
15.8
N
16.3
N
14.3
N
21.1
N
20.2
N
26.8
U
34.3
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
64.0
F
55.0
N
56.0
N
50.0
N
62.0
F
60.0
N
64.0
F
63.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
137.0
U
134.6
U
134.6
U
137.0
U
140.0
U
140.0
U
137.0
U
137.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
68.0
F
22.0
N
-14.0
U
-5.0
U
-11.0
U
12.0
U
17.0
U
23.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
68.0
N
69.0
N
69.0
N
70.0
N
66.0
N
64.0
N
63.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-4.0
N
-2.0
N
-7.0
N
-12.0
U
-4.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/02 12UTC
Vị trí 20.30N, 127.50E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.2%
LRE 4.8%
Consensus 3.5%
25kt / 24h
LDA 12.6%
LRE 32.7%
Consensus 22.7%
30kt / 24h
LDA 6.5%
LRE 14.6%
Consensus 10.6%
35kt / 24h
LDA 3.5%
LRE 14.6%
Consensus 9.0%
40kt / 24h
LDA 0.8%
LRE 14.0%
Consensus 7.4%
45kt / 36h
LDA 12.6%
LRE 46.1%
Consensus 29.4%
55kt / 36h
LDA 8.9%
LRE 25.3%
Consensus 17.1%
55kt / 48h
LDA 23.9%
LRE 16.1%
Consensus 20.0%
70kt / 48h
LDA 16.1%
LRE 23.3%
Consensus 19.7%
65kt / 72h
LDA 29.7%
LRE 37.5%
Consensus 33.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
45.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
38.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.8
N
12.9
N
15.8
N
17.6
N
22.6
N
26.7
U
21.8
N
25.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
59.0
N
50.0
N
53.0
N
54.0
N
62.0
F
69.0
F
61.0
F
81.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.1
U
122.9
U
127.3
U
132.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
134.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
52.0
F
55.0
F
48.0
N
33.0
N
40.0
N
14.0
U
2.0
U
-29.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
72.0
N
69.0
N
69.0
N
69.0
N
67.0
N
66.0
N
60.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-6.0
N
-8.0
N
-8.0
N
-5.0
N
1.0
F
11.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/02 18UTC
Vị trí 19.90N, 127.10E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.9%
LRE 12.1%
Consensus 9.5%
25kt / 24h
LDA 23.2%
LRE 50.6%
Consensus 36.9%
30kt / 24h
LDA 14.6%
LRE 33.7%
Consensus 24.1%
35kt / 24h
LDA 14.6%
LRE 33.7%
Consensus 24.1%
40kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 30.4%
Consensus 16.0%
45kt / 36h
LDA 14.9%
LRE 57.1%
Consensus 36.0%
55kt / 36h
LDA 12.1%
LRE 38.9%
Consensus 25.5%
55kt / 48h
LDA 21.9%
LRE 29.6%
Consensus 25.8%
70kt / 48h
LDA 10.9%
LRE 26.8%
Consensus 18.8%
65kt / 72h
LDA 14.7%
LRE 27.7%
Consensus 21.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
64.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
45.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.3
N
16.7
N
17.5
N
18.6
N
28.2
U
21.5
N
28.3
U
32.5
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
58.0
N
65.0
F
60.0
N
63.0
F
72.0
F
78.0
F
84.0
F
43.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
127.0
U
127.0
U
129.3
U
129.3
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
120.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-11.0
U
-21.0
U
-14.0
U
-12.0
U
23.0
N
11.0
U
-1.0
U
-1.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
71.0
N
70.0
N
70.0
N
69.0
N
66.0
N
66.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-6.0
N
-5.0
N
-4.0
N
3.0
F
17.0
F
22.0
F
23.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/03 00UTC
Vị trí 19.90N, 127.60E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.4%
LRE 4.0%
Consensus 2.7%
25kt / 24h
LDA 9.4%
LRE 28.8%
Consensus 19.1%
30kt / 24h
LDA 5.1%
LRE 13.7%
Consensus 9.4%
35kt / 24h
LDA 3.4%
LRE 13.7%
Consensus 8.5%
40kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 12.6%
Consensus 6.5%
45kt / 36h
LDA 9.0%
LRE 32.3%
Consensus 20.6%
55kt / 36h
LDA 6.0%
LRE 15.0%
Consensus 10.5%
55kt / 48h
LDA 19.0%
LRE 20.9%
Consensus 20.0%
70kt / 48h
LDA 9.4%
LRE 12.2%
Consensus 10.8%
65kt / 72h
LDA 22.1%
LRE 20.9%
Consensus 21.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
47.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
30.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.6
N
16.4
N
14.9
N
16.3
N
21.1
N
22.0
N
21.9
N
26.8
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
72.0
F
65.0
F
64.0
F
63.0
F
69.0
F
62.0
F
68.0
F
29.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
127.0
U
129.3
U
129.3
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
124.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
4.0
U
3.0
U
-5.0
U
7.0
U
13.0
U
8.0
U
-19.0
U
3.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
69.0
N
66.0
N
63.0
N
61.0
N
61.0
N
59.0
U
57.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-7.0
N
-5.0
N
-2.0
N
3.0
F
9.0
F
12.0
F
14.0
F
12.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/03 06UTC
Vị trí 19.90N, 128.10E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.2%
LRE 3.8%
Consensus 2.5%
25kt / 24h
LDA 7.5%
LRE 23.5%
Consensus 15.5%
30kt / 24h
LDA 4.0%
LRE 9.9%
Consensus 7.0%
35kt / 24h
LDA 2.5%
LRE 9.9%
Consensus 6.2%
40kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 9.4%
Consensus 4.9%
45kt / 36h
LDA 6.7%
LRE 26.4%
Consensus 16.5%
55kt / 36h
LDA 4.6%
LRE 11.0%
Consensus 7.8%
55kt / 48h
LDA 14.8%
LRE 17.3%
Consensus 16.1%
70kt / 48h
LDA 8.2%
LRE 9.0%
Consensus 8.6%
65kt / 72h
LDA 13.1%
LRE 12.3%
Consensus 12.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
41.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
12.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.8
N
15.4
N
19.1
N
23.9
N
20.7
N
23.8
N
24.8
N
29.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
69.0
F
65.0
F
67.0
F
67.0
F
64.0
F
78.0
F
33.0
U
16.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
129.3
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
107.4
U
111.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
3.0
U
-5.0
U
7.0
U
25.0
N
6.0
U
0.0
U
-3.0
U
3.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
66.0
N
64.0
N
62.0
N
64.0
N
63.0
N
61.0
N
59.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-1.0
N
3.0
F
2.0
F
10.0
F
12.0
F
9.0
F
3.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/03 12UTC
Vị trí 19.80N, 128.60E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.1%
LRE 3.2%
Consensus 2.2%
25kt / 24h
LDA 7.4%
LRE 23.3%
Consensus 15.3%
30kt / 24h
LDA 3.9%
LRE 9.7%
Consensus 6.8%
35kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 9.7%
Consensus 5.7%
40kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 9.1%
Consensus 4.9%
45kt / 36h
LDA 6.7%
LRE 26.8%
Consensus 16.8%
55kt / 36h
LDA 4.8%
LRE 11.5%
Consensus 8.2%
55kt / 48h
LDA 16.5%
LRE 17.1%
Consensus 16.8%
70kt / 48h
LDA 10.1%
LRE 10.4%
Consensus 10.3%
65kt / 72h
LDA 12.3%
LRE 9.0%
Consensus 10.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
42.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
18.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.7
N
17.7
N
20.3
N
17.7
N
16.4
N
18.2
N
20.5
N
21.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
67.0
F
66.0
F
72.0
F
71.0
F
50.0
N
55.0
N
24.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
129.3
U
127.0
U
122.3
U
124.6
U
101.6
U
31.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
3.0
U
2.0
U
11.0
U
12.0
U
3.0
U
30.0
N
41.0
N
-31.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
66.0
N
65.0
N
63.0
N
60.0
N
60.0
N
57.0
U
53.0
U
51.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
1.0
F
3.0
F
6.0
F
8.0
F
2.0
F
4.0
F
18.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/04 06UTC
Vị trí 20.30N, 129.10E
Vmax 45. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.5%
LRE 12.2%
Consensus 11.4%
25kt / 24h
LDA 20.7%
LRE 39.7%
Consensus 30.2%
30kt / 24h
LDA 13.3%
LRE 25.4%
Consensus 19.4%
35kt / 24h
LDA 13.3%
LRE 25.4%
Consensus 19.4%
40kt / 24h
LDA 2.7%
LRE 21.5%
Consensus 12.1%
45kt / 36h
LDA 11.9%
LRE 39.2%
Consensus 25.6%
55kt / 36h
LDA 7.9%
LRE 21.5%
Consensus 14.7%
55kt / 48h
LDA 9.3%
LRE 14.2%
Consensus 11.7%
70kt / 48h
LDA 4.3%
LRE 9.7%
Consensus 7.0%
65kt / 72h
LDA 2.0%
LRE 6.8%
Consensus 4.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
70.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
58.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.6
N
21.6
N
24.4
N
24.3
N
24.4
N
26.8
U
29.1
U
28.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
66.0
F
58.0
N
55.0
N
58.0
N
60.0
N
29.0
U
16.0
U
8.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
117.0
U
114.6
U
112.3
U
117.0
U
120.0
U
103.6
U
89.8
U
81.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-7.0
U
0.0
U
5.0
U
4.0
U
-19.0
U
21.0
N
21.0
N
-16.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
60.0
N
58.0
U
57.0
U
55.0
U
54.0
U
53.0
U
55.0
U
55.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
4.0
F
8.0
F
5.0
F
5.0
F
0.0
N
-6.0
N
-11.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/04 12UTC
Vị trí 20.20N, 128.80E
Vmax 50. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.2%
LRE 4.7%
Consensus 4.9%
25kt / 24h
LDA 8.2%
LRE 17.2%
Consensus 12.7%
30kt / 24h
LDA 5.4%
LRE 8.2%
Consensus 6.8%
35kt / 24h
LDA 3.8%
LRE 8.2%
Consensus 6.0%
40kt / 24h
LDA 1.4%
LRE 7.1%
Consensus 4.2%
45kt / 36h
LDA 4.4%
LRE 11.9%
Consensus 8.1%
55kt / 36h
LDA 2.2%
LRE 3.9%
Consensus 3.0%
55kt / 48h
LDA 2.2%
LRE 4.1%
Consensus 3.1%
70kt / 48h
LDA 0.9%
LRE 2.0%
Consensus 1.4%
65kt / 72h
LDA 0.3%
LRE 1.7%
Consensus 1.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
53.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
40.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
22.0
N
29.7
U
28.7
U
29.6
U
30.0
U
31.4
U
34.6
U
41.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
67.0
F
54.0
N
48.0
N
58.0
N
41.0
N
25.0
U
6.0
U
4.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
109.6
U
107.3
U
107.3
U
114.3
U
114.3
U
94.4
U
83.0
U
81.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
0.0
U
12.0
U
0.0
U
-10.0
U
17.0
U
27.0
N
-2.0
U
26.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
52.0
U
54.0
U
52.0
U
52.0
U
53.0
U
53.0
U
53.0
U
56.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
0.0
N
0.0
N
-6.0
N
-6.0
N
-9.0
N
-18.0
U
-29.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/04 18UTC
Vị trí 20.00N, 128.20E
Vmax 50. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.5%
LRE 2.6%
Consensus 3.1%
25kt / 24h
LDA 4.5%
LRE 10.3%
Consensus 7.4%
30kt / 24h
LDA 3.2%
LRE 3.9%
Consensus 3.5%
35kt / 24h
LDA 2.1%
LRE 3.9%
Consensus 3.0%
40kt / 24h
LDA 1.1%
LRE 3.7%
Consensus 2.4%
45kt / 36h
LDA 2.8%
LRE 7.0%
Consensus 4.9%
55kt / 36h
LDA 1.4%
LRE 2.0%
Consensus 1.7%
55kt / 48h
LDA 1.1%
LRE 1.9%
Consensus 1.5%
70kt / 48h
LDA 1.1%
LRE 1.0%
Consensus 1.1%
65kt / 72h
LDA 0.4%
LRE 0.9%
Consensus 0.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
35.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
26.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
29.7
U
28.4
U
30.4
U
28.0
U
27.2
U
30.1
U
38.6
VU
41.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
60.0
N
58.0
N
53.0
N
54.0
N
44.0
N
14.0
U
11.0
U
8.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
105.1
U
105.1
U
109.6
U
112.0
U
105.1
U
77.7
U
74.3
U
79.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
12.0
U
0.0
U
-10.0
U
6.0
U
25.0
N
19.0
U
5.0
U
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
51.0
U
49.0
U
48.0
U
48.0
U
44.0
U
44.0
U
48.0
U
54.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
-6.0
N
2.0
F
0.0
N
-1.0
N
-16.0
U
-25.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/05 00UTC
Vị trí 20.20N, 126.90E
Vmax 55. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.1%
LRE 2.7%
Consensus 3.4%
25kt / 24h
LDA 5.0%
LRE 10.9%
Consensus 8.0%
30kt / 24h
LDA 3.9%
LRE 4.7%
Consensus 4.3%
35kt / 24h
LDA 2.3%
LRE 4.7%
Consensus 3.5%
40kt / 24h
LDA 2.3%
LRE 4.5%
Consensus 3.4%
45kt / 36h
LDA 2.9%
LRE 6.6%
Consensus 4.7%
55kt / 36h
LDA 1.4%
LRE 1.9%
Consensus 1.7%
55kt / 48h
LDA 0.7%
LRE 1.7%
Consensus 1.2%
70kt / 48h
LDA 0.7%
LRE 0.8%
Consensus 0.7%
65kt / 72h
LDA 0.3%
LRE 0.7%
Consensus 0.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
39.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
28.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.8
U
27.8
U
26.7
U
25.2
U
26.7
U
27.0
U
37.3
VU
29.8
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
41.0
N
52.0
N
53.0
N
50.0
N
31.0
U
10.0
U
4.0
U
8.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
97.9
U
104.6
U
104.6
U
104.6
U
91.5
U
79.8
U
76.2
U
71.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-9.0
U
-6.0
U
6.0
U
25.0
N
22.0
N
-7.0
U
24.0
N
32.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
51.0
U
50.0
U
48.0
U
47.0
U
44.0
U
42.0
U
48.0
U
56.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
6.0
F
8.0
F
0.0
N
0.0
N
-5.0
N
-6.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/05 06UTC
Vị trí 20.20N, 125.50E
Vmax 55. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.5%
LRE 4.5%
Consensus 5.5%
25kt / 24h
LDA 4.8%
LRE 10.6%
Consensus 7.7%
30kt / 24h
LDA 4.4%
LRE 5.0%
Consensus 4.7%
35kt / 24h
LDA 2.4%
LRE 5.0%
Consensus 3.7%
40kt / 24h
LDA 2.3%
LRE 5.0%
Consensus 3.7%
45kt / 36h
LDA 1.8%
LRE 4.3%
Consensus 3.0%
55kt / 36h
LDA 1.2%
LRE 1.3%
Consensus 1.2%
55kt / 48h
LDA 0.7%
LRE 0.5%
Consensus 0.6%
70kt / 48h
LDA 0.7%
LRE 0.4%
Consensus 0.5%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
20.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
9.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.7
N
20.6
N
25.5
U
26.3
U
29.5
U
36.5
VU
37.8
VU
36.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
51.0
N
52.0
N
45.0
N
34.0
U
13.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
102.3
U
102.3
U
100.1
U
91.5
U
72.7
U
55.8
U
54.4
U
55.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-25.0
U
-23.0
U
13.0
U
31.0
N
-4.0
U
24.0
N
56.0
F
21.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
47.0
U
46.0
U
49.0
U
45.0
U
47.0
U
51.0
U
52.0
U
56.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
14.0
F
8.0
F
5.0
F
0.0
N
-3.0
N
-7.0
N
-6.0
N
-9.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/05 12UTC
Vị trí 20.70N, 124.10E
Vmax 55. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.0%
LRE 1.6%
Consensus 1.8%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 2.2%
Consensus 1.4%
30kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 0.8%
Consensus 0.6%
35kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 0.6%
Consensus 0.5%
40kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 0.6%
Consensus 0.5%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
13.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
6.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
5.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.7
N
25.5
U
24.2
N
25.0
N
31.6
U
46.3
VU
51.6
VU
51.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
47.0
N
43.0
N
29.0
U
11.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
97.9
U
95.7
U
79.8
U
53.0
U
46.7
U
22.6
U
6.3
U
6.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-24.0
U
12.0
U
15.0
U
18.0
U
-20.0
U
26.0
N
24.0
N
24.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
46.0
U
46.0
U
43.0
U
42.0
U
42.0
U
44.0
U
45.0
U
45.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
5.0
F
5.0
F
7.0
F
-7.0
N
-17.0
U
-31.0
U
-31.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/05 18UTC
Vị trí 20.70N, 123.00E
Vmax 50. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.4%
LRE 1.0%
Consensus 0.7%
25kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 2.3%
Consensus 1.4%
30kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.7%
Consensus 0.3%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.9%
Consensus 0.5%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
34.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
18.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.5
U
25.5
U
24.9
N
25.6
U
33.3
U
44.5
VU
58.5
VU
58.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
44.0
N
34.0
U
25.0
U
16.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
105.1
U
98.6
U
86.6
U
72.7
U
58.0
U
23.4
U
9.7
U
9.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
13.0
U
16.0
U
18.0
U
-3.0
U
32.0
N
46.0
N
43.0
N
43.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
46.0
U
43.0
U
42.0
U
41.0
U
43.0
U
44.0
U
44.0
U
44.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
4.0
F
5.0
F
2.0
F
-8.0
N
-10.0
N
-9.0
N
-9.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/06 18UTC
Vị trí 22.30N, 119.80E
Vmax 55. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.3%
LRE 0.3%
Consensus 0.8%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
7.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
1.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
5.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
27.4
U
36.0
VU
36.0
VU
36.0
VU
36.0
VU
36.0
VU
36.0
VU
36.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
61.5
U
51.7
U
51.7
U
51.7
U
51.7
U
51.7
U
51.7
U
51.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
10.0
U
20.0
N
20.0
N
20.0
N
20.0
N
20.0
N
20.0
N
20.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
44.0
U
43.0
U
43.0
U
43.0
U
43.0
U
43.0
U
43.0
U
43.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/07 12UTC
Vị trí 22.60N, 118.60E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
0.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
46.2
VU
46.2
VU
46.2
VU
46.2
VU
46.2
VU
46.2
VU
46.2
VU
46.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.4
U
75.4
U
75.4
U
75.4
U
75.4
U
75.4
U
75.4
U
75.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
35.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
42.0
U
42.0
U
42.0
U
42.0
U
42.0
U
42.0
U
42.0
U
42.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
8.0
F
8.0
F
8.0
F
8.0
F
8.0
F
8.0
F
8.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/07 18UTC
Vị trí 22.30N, 117.80E
Vmax 20. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
20.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
0.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
47.2
VU
47.2
VU
47.2
VU
47.2
VU
47.2
VU
47.2
VU
47.2
VU
47.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
82.9
U
82.9
U
82.9
U
82.9
U
82.9
U
82.9
U
82.9
U
82.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
41.0
N
41.0
N
41.0
N
41.0
N
41.0
N
41.0
N
41.0
N
41.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
13.0
F
13.0
F
13.0
F
13.0
F
13.0
F
13.0
F
13.0
F
13.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP232020
Thời gian UTC 20/11/08 00UTC
Vị trí 21.90N, 117.10E
Vmax 20. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
20.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
0.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
50.5
VU
51.2
VU
58.9
VU
65.4
VU
72.3
VU
81.5
VU
81.5
VU
81.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
86.7
U
88.0
U
79.3
U
71.7
U
60.8
U
50.8
U
50.8
U
50.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
34.0
N
27.0
N
30.0
N
31.0
N
38.0
N
25.0
N
25.0
N
25.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
52.0
U
54.0
U
52.0
U
52.0
U
53.0
U
47.0
U
47.0
U
47.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
15.0
F
8.0
F
11.0
F
13.0
F
15.0
F
9.0
F
9.0
F
9.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.