Bão DOM (1986)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 81 | 3,355 | 1.4042 | 1.127 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 996 | 81 | 3,362 | 1.7225 | 0.6829 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 996 | 53 | 2,036 | 1.7225 | 0.6829 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 996 | 49 | 1,752 | 1.4975 | 0.8799 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 993 | 45 | 1,729 | 1.0968 | 0.7812 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 25 | 1,162 | 1.535 | 0.6794 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4042 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.127 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/10/1986
16.3°N, 113.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 18.8°N | |
| Kinh độ | 105.1°E – 134.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7225 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/10/1986
15.4°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 105.1°E – 134.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7225 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/10/1986
15.5°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 17.5°N | |
| Kinh độ | 105°E – 122°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 09/10/1986 (GMT+7) |
107,754 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4975 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8799 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/10/1986
16.1°N, 113.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 17.2°N | |
| Kinh độ | 106.2°E – 121.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0968 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7812 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 10/10/1986
16.9°N, 111.1°E |
|
| Vĩ độ | 14.4°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 107°E – 122°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.535 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6794 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/10/1986
16.3°N, 113.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 18.8°N | |
| Kinh độ | 105.1°E – 114.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DOM (07:00 02/10/1986 → 07:00 12/10/1986).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Trị | 20:10 11/10/1986 |
5 giờ 58 phút đến 02:09 12/10/1986 |
56 →
54 km/h max 56 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 2 | Hà Tĩnh | 02:38 12/10/1986 |
3 giờ 18 phút đến 05:56 12/10/1986 |
54 →
48 km/h max 54 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |
| 3 | Nghệ An | 06:01 12/10/1986 |
58 phút đến 07:00 12/10/1986 |
48 →
46 km/h max 48 |
Cấp 6 - ATNĐ |