Bão CASS (1997)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 43 | 1,900 | 1.6711 | 1.2727 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 992 | 43 | 1,856 | 0.7675 | 0.3049 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 992 | 27 | 1,361 | 0.722 | 0.7203 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 996 | 27 | 1,304 | 2.4894 | 1.1216 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 992 | 29 | 1,422 | 1.4168 | 0.5673 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6711 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2727 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/08/1997
19.9°N, 118.3°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 27.8°N | |
| Kinh độ | 112.3°E – 118.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.7675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3049 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/1997
23.6°N, 118.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 27.8°N | |
| Kinh độ | 112.3°E – 118.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.722 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7203 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/08/1997
18.8°N, 117.6°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 26°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 118.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4894 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1216 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/08/1997
18.4°N, 117.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.3°N – 25.2°N | |
| Kinh độ | 113.9°E – 118.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4168 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5673 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/1997
22.2°N, 118.2°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 26.2°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 118.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.