Bão EVE (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 35 | 65 | ~ | 41 | 2,737 | 0.3675 | 0.9313 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 990 | 45 | 2,879 | 1.865 | 0.7498 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 990 | 41 | 2,686 | 3.6211 | 1.4634 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 990 | 25 | 1,597 | 2.207 | 1.3349 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 990 | 23 | 1,484 | 2.8011 | 1.2128 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9313 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/10/1999
16.1°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 106.6°E – 129.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.865 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7498 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1999
17.3°N, 114.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 18°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 129.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6211 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4634 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1999
17.3°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 18°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 126.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.207 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3349 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1999
17.3°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 106.5°E – 119.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8011 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/1999
16.4°N, 112°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 106.6°E – 119.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 14:39 19/10/1999 |
2 giờ 58 phút đến 17:37 19/10/1999 |
63 →
58 km/h max 63 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 2 | Huế | 17:42 19/10/1999 |
3 giờ 21 phút đến 21:03 19/10/1999 |
58 →
53 km/h max 58 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 3 | Quảng Trị | 21:09 19/10/1999 |
3 giờ 50 phút đến 01:00 20/10/1999 |
53 →
46 km/h max 53 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |