Bão RUMBIA (2000)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 990 | 89 | 3,227 | 1.4025 | 0.5549 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 89 | 3,489 | 7.5745 | 4.614 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 990 | 35 | 1,318 | 2.6669 | 1.0577 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 990 | 54 | 3,083 | 0.9812 | 1.4806 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 992 | 58 | 2,954 | 1.4188 | 1.453 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5549 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/11/2000
8.6°N, 130.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.2°N – 12°N | |
| Kinh độ | 106.3°E – 132.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.5745 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.614 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/11/2000
11°N, 125.2°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 11.9°N | |
| Kinh độ | 106.3°E – 132.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6669 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0577 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/11/2000
8.5°N, 130.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 12°N | |
| Kinh độ | 121.4°E – 132.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9812 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4806 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +11 kt (+20 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/12/2000
9°N, 112.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 132°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4188 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.453 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/11/2000
8.6°N, 130.6°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 12.1°N | |
| Kinh độ | 106.6°E – 131.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.