Bão DUJUAN (2003)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | 916 | 55 | 3,579 | 32.8976 | 32.7531 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 55 | 3,481 | 7.445 | 5.2138 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 51 | 3,322 | 14.7296 | 10.3435 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 51 | 3,205 | 15.5015 | 11.6237 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 43 | 2,828 | 18.6659 | 14.8127 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.8976 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.7531 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -41 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 01/09/2003
21.2°N, 121.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 23°N | |
| Kinh độ | 109.2°E – 139°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.445 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2138 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/09/2003
20.7°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 22.9°N | |
| Kinh độ | 109.7°E – 139°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.7296 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.3435 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/09/2003
20.8°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 22.6°N | |
| Kinh độ | 110.7°E – 139.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.5015 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.6237 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 01/09/2003
21.2°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 110.2°E – 138.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.6659 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.8127 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 01/09/2003
21.1°N, 122°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 110.8°E – 136°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương