Bão MELOR (2003)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | 967 | 51 | 2,263 | 11.4054 | 6.8716 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 980 | 67 | 3,575 | 2.9725 | 1.2406 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 980 | 65 | 3,506 | 5.5934 | 2.357 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 54 | 100 | 980 | 65 | 3,455 | 6.0972 | 3.6138 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 980 | 37 | 1,819 | 7.2474 | 3.6362 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.4054 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.8716 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/11/2003
16.8°N, 122.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 23.6°N | |
| Kinh độ | 120.6°E – 133.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2406 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/11/2003
16.3°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 30.8°N | |
| Kinh độ | 120.6°E – 133.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.5934 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.357 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/11/2003
16.3°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 30.8°N | |
| Kinh độ | 120.7°E – 132.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.0972 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6138 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/10/2003
15.6°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 30.8°N | |
| Kinh độ | 120.7°E – 132.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.2474 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6362 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +22 kt (+41 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/10/2003
15.7°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.2°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 120.5°E – 128°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương