Bão KOMPASU (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 992 | 43 | 2,555 | 1.9025 | 0.8359 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 992 | 43 | 2,547 | 3.6493 | 1.6081 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 990 | 43 | 2,612 | 3.483 | 1.8985 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | 991 | 35 | 2,227 | 3.2911 | 1.6888 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 985 | 23 | 1,406 | 2.9637 | 1.337 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.9025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8359 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/07/2004
20.5°N, 121.5°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 23.2°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 136.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6493 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6081 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/07/2004
20.4°N, 121.6°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 23°N | |
| Kinh độ | 114°E – 136.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.483 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8985 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/07/2004
20.4°N, 121.5°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 23.7°N | |
| Kinh độ | 114.2°E – 136.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2911 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6888 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/07/2004
20.1°N, 120°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 114.3°E – 133.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9637 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.337 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/07/2004
21.8°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 114°E – 125.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương