Bão NABI (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | 898 | 77 | 4,374 | 74.4645 | 84.1741 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 95 | 176 | 925 | 100 | 7,717 | 35.305 | 28.5563 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 95 | 176 | 925 | 98 | 7,684 | 49.0782 | 40.5807 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 920 | 86 | 5,930 | 55.0472 | 49.9502 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 910 | 82 | 5,599 | 64.3671 | 64.0266 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 74.4645 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 84.1741 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 02/09/2005
18.8°N, 138.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 37.5°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 154.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.305 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.5563 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 01/09/2005
18.3°N, 139.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 49.9°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.0782 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.5807 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 01/09/2005
18.3°N, 139.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.6°N – 49.9°N | |
| Kinh độ | 130°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 55.0472 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 49.9502 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/09/2005
19.2°N, 137.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.6°N – 47.4°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 154°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 64.3671 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 64.0266 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 02/09/2005
18.8°N, 138.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 46.1°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 153.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương