Bão SAOLA (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 73 | 6,603 | 10.74 | 7.7103 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | 944 | 57 | 3,465 | 13.17 | 11.5054 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 73 | 6,588 | 10.74 | 7.7103 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 71 | 5,793 | 10.7656 | 8.1807 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 47 | 3,120 | 11.3875 | 8.7205 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.74 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.7103 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/2005
27.7°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.9°N – 42.3°N | |
| Kinh độ | 137.9°E – 184.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.17 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.5054 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/09/2005
28.4°N, 138.6°E |
|
| Vĩ độ | 19.9°N – 37°N | |
| Kinh độ | 137.8°E – 155.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 25/09/2005 (GMT+7) |
6,263 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 25/09/2005 (GMT+7) |
25,053 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 24/09/2005 (GMT+7) |
217,326 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.74 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.7103 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/2005
27.6°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.9°N – 42.3°N | |
| Kinh độ | -178.5°E – 184.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 23/09/2005 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 26/09/2005 (GMT+7) |
581,870 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.7656 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.1807 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 24/09/2005
29.6°N, 137.9°E |
|
| Vĩ độ | 19.9°N – 42.2°N | |
| Kinh độ | 137.9°E – 174.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.3875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.7205 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/09/2005
27.2°N, 140.2°E |
|
| Vĩ độ | 21.3°N – 37.8°N | |
| Kinh độ | 137.9°E – 151.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SAOLA (07:00 19/09/2005 → 07:00 28/09/2005).