Bão HAISHEN (2008)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 1000 | 35 | 3,903 | 0.9325 | 0.3424 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | 993 | 19 | 1,343 | 1.0138 | 0.6343 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 998 | 35 | 3,911 | 1.7488 | 0.6447 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 1004 | 29 | 2,680 | 0.4036 | 0.8874 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 998 | 17 | 1,333 | 1.5038 | 0.7224 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9325 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3424 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 38.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/11/2008
26.3°N, 150.9°E |
|
| Vĩ độ | 23.1°N – 43.4°N | |
| Kinh độ | 146.3°E – 180.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0138 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6343 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/11/2008
27.3°N, 152.9°E |
|
| Vĩ độ | 23.4°N – 29.8°N | |
| Kinh độ | 146.1°E – 157.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7488 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6447 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 38.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/11/2008
26.2°N, 150.8°E |
|
| Vĩ độ | 22.9°N – 43.4°N | |
| Kinh độ | 146.4°E – 180.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.4036 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8874 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +13 kt (+24 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/11/2008
26.4°N, 150.8°E |
|
| Vĩ độ | 22.9°N – 37.1°N | |
| Kinh độ | 146.4°E – 168.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.5038 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7224 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/11/2008
26.2°N, 150.8°E |
|
| Vĩ độ | 24.1°N – 30.6°N | |
| Kinh độ | 147.6°E – 158.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương