Bão MEARI (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 960 | 81 | 5,253 | 6.3325 | 4.1771 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 960 | 81 | 5,314 | 12.4332 | 8.2282 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 81 | 150 | 955 | 61 | 3,340 | 13.6569 | 9.8884 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| KMA (Hàn Quốc) | 78 | 144 | 955 | 55 | 3,001 | 12.3575 | 8.6198 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 960 | 45 | 2,523 | 11.8548 | 8.1307 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | 962 | 45 | 2,319 | 15.4273 | 11.6024 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.3325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.1771 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2016
18.2°N, 140.8°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 39°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 165.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.4332 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.2282 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2016
18.3°N, 140.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 39°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 165.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.6569 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.8884 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/11/2016
20.6°N, 143.6°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 31°N | |
| Kinh độ | 137.2°E – 150.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.3575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.6198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/11/2016
19.4°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.7°N – 28.6°N | |
| Kinh độ | 137.2°E – 147.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.8548 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.1307 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/11/2016
18.3°N, 140.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 137°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.4273 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.6024 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 06/11/2016
19.5°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 137.6°E – 148°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương