Bão MARY (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 985 | 65 | 6,167 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 985 | 65 | 5,783 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 983 | 61 | 5,621 | 5.1828 | 2.7749 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 49 | 5,162 | 5.7275 | 3.1371 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| DS824 | 65 | 120 | ~ | 49 | 5,162 | 5.7275 | 3.1371 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 65 | 120 | ~ | 41 | 3,735 | 5.2129 | 2.8886 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9635 | 65 | 120 | 976 | 41 | 3,741 | 5.2425 | 2.9121 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 43°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 138.6°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 43.4°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 140.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.1828 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.7749 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 01/09/1952
20.3°N, 121°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 43°N | |
| Kinh độ | 119.4°E – 138.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.7275 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1371 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 31/08/1952
15.2°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 43°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.7275 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1371 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 31/08/1952
15.2°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 43°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.2129 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.8886 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 31/08/1952
16.4°N, 123.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 35.2°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 133.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.2425 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.9121 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 31/08/1952
15.2°N, 124.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 35.2°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 133.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARY (08:00 28/08/1952 → 08:00 05/09/1952).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.